Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

To cut the hair.

Tiếng Anh: Là cắt tóc cho ngắn lại, trong Nam nói hớt chớ không nói theo lối phổ thông, và tiệm làm việc đó gọi là tiệm hớt tóc.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
hớt tóc(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

To cut the hair.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1cắt tóc cho ngắn lạiđời sống[tiếng địa phương]
A2

🇻🇳 Cắt tóc cho ngắn lại. Trong Nam nói hớt chớ không nói lối kia, và tiệm làm việc đó gọi là tiệm hớt tóc. Trong truyện nó là việc người ta làm trước một dịp lễ.

🇬🇧 To cut the hair short. The South uses its own verb, and the shop that does it is named from it. In stories it is what people do before a festival.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Dung đòi tẩy cái đầu, hớt tóc theo Leslie Caron gì gì đó, Sanh không biết nữa.

She wanted her head bleached and her hair cut after some actress, and he no longer knew what.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng

Duy Linh trả tiền hớt tóc rồi đứng dậy ra đi, tính để về nhà sẽ suy nghĩ lại.

He paid for the haircut, stood and went off, meaning to think it over at home.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnh

Nhưng chừng ổng bả có gió rồi, thì bả phát tiền hớt tóc, tiền cà phê cho ổng.

But once the two had the wind at their backs, she doled out his haircut and coffee money.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen

Nàng vụt im bặt, khi thấy Năm Quýnh đứng ở chỗ tiệm hớt tóc nhìn qua như dò xét.

She fell abruptly silent on seeing him standing at the barber's shop looking over as if spying.

Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng Hôn

Hôm nay tôi đi thợ cạo để hớt tóc ăn Tết đây, mặc đầu tóc tôi mới hớt có năm ngày.

Today I go to the barber for a new year haircut, though mine was cut only five days ago.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng

Ngộ nghĩnh nhất là tấm bảng hiệu "hớt tóc" cắm trên đó, cạnh chiếc võng.

The drollest thing was the barber's sign planted on it beside the hammock.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Những Bước Lang Thang Trên Hè Phố Của Gã Bình Nguyên Lộc

Phần anh thợ hớt tóc nghe anh ta nói vậy mĩm cười rồi chải bảy ba đại.

As for the barber, hearing him say so he smiled faintly and combed a rough parting.

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu

Hôm nay chàng có làm một việc sai thời dụng biểu là đi hớt tóc sớm hơn thường lệ 5 ngày.

Today he did one thing off his timetable, going for a haircut five days earlier than usual.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh

Có những thanh niên khá bảnh trai có lẽ là thợ hớt tóc, là công tử vườn dưới ấy cũng nên.

There were some rather handsome young men, perhaps barbers, or perhaps country dandies from down there.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố Ráp

Hớt tóc là nghề rảnh rang vừa làm vừa chơi, đờn ca vọng cổ.

Barbering is an easy trade, half work and half play, with music and singing.

Nguồn: Sơn Nam, Người Việt Có Dân Tộc Tính Không
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Dung đòi tẩy cái đầu, hớt tóc theo Leslie Caron gì gì đó, Sanh không biết nữa.
Bình-nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng, Cái nết đánh chết cái đẹp
Duy Linh trả tiền hớt tóc rồi đứng dậy ra đi, tính để về nhà sẽ suy nghĩ lại.
Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnh, Chương 8
Nhưng chừng ổng bả có gió rồi, thì bả phát tiền hớt tóc, tiền cà phê cho ổng.
Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen, Chương 6
Nàng vụt im bặt, khi thấy Năm Quýnh đứng ở chỗ tiệm hớt tóc nhìn qua như dò xét.
Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng Hôn, Chương 4
Hôm nay tôi đi thợ cạo để hớt tóc ăn Tết đây, mặc đầu tóc tôi mới hớt có năm ngày.
Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng, Xuân ủy nhiệm
Ngộ nghĩnh nhất là tấm bảng hiệu "hớt tóc" cắm trên đó, cạnh chiếc võng.
Bình Nguyên Lộc, Những Bước Lang Thang Trên Hè Phố Của Gã Bình Nguyên Lộc, Hui Nhị Tỳ (2)
Phần anh thợ hớt tóc nghe anh ta nói vậy mĩm cười rồi chải bảy ba đại.
Lê Xuyên, Chú Tư Cầu, Chương 2
Hôm nay chàng có làm một việc sai thời dụng biểu là đi hớt tóc sớm hơn thường lệ 5 ngày.
Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh, Chương 2