Cái ấm áp tỏa ra từ thân người, lửa hay một chỗ; theo lối bóng là sự ấm lòng, thân thương.
Tiếng Anh: The warmth given off by a body, a fire or a place; figuratively, comfort and affection.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Cái ấm áp tỏa ra từ thân người, lửa hay một chỗ; theo lối bóng là sự ấm lòng, thân thương.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn hay dùng nó cho cái ấm của bàn tay, thân mình, lửa hay chỗ nằm: hơi ấm truyền từ bàn tay thiếu nữ, tìm chút hơi ấm, truyền sang hơi ấm cho chim non, chỗ nằm đã bay mất hơi ấm. Nó hay đi với tìm, truyền và thèm, và thường gợi sự gần gũi, thương yêu giữa người với người hay với thú vật.
🇬🇧 The corpus often uses it for the warmth of hands, bodies, fires or a bed: warmth passing from a girl's hand, seeking a little warmth, warming a baby bird, a bed gone cold. It pairs with seek, pass on and long for, and usually suggests closeness and affection between people or with animals.
Thí dụ:
Tôi nắm tay Thục, bàn tay đã bớt run, đồng thời hơi ấm cũng nồng nhiệt thêm.
I held Thuc's hand; it trembled less, and at the same time its warmth grew stronger.
Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng BayTrà cảm thấy gió trên này thật lạnh và dựa người vào thành ghế như tìm chút hơi ấm.
Tra felt the wind up here was very cold and leaned back against the seat as if seeking a little warmth.
Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng GaiLý đưa tay vuốt nhẹ lên mình nó như để truyền sang hơi ấm cho chim non.
Ly gently stroked it as if to pass warmth on to the baby bird.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Con Chim Vàng AnhCon mèo đã thức dậy, vắng Hạ, nó chạy xuống tìm Hạ, cũng để tìm hơi ấm cho giấc ngủ của nó.
The cat had woken; missing Ha, it ran down to look for her, seeking warmth for its sleep too.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo VàngBàn tay Hai Tam mân mê chiếc nóp như tìm hơi ấm của người yêu.
Hai Tam's hand fondled the rush bag as if seeking his beloved's warmth.
Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân TrờiLửa sưởi ấm bộ ván và hơi ấm ấy truyền qua cơ thể ông Hai.
The fire warmed the plank bed and that warmth spread through Ong Hai's body.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamHoàng cảm thấy một hơi ấm truyền từ bàn tay thiếu nữ sang tay mình, rồi lan dần, lan dần khắp cơ thể.
Hoang felt warmth pass from the girl's hand to his, then spread slowly through his whole body.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaHuống hồ mình đem theo để lấy hơi ấm chớ không xài.
All the more since we bring it along for warmth, not to use.
Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu PhúHai bàn tay tôi lành lạnh thèm một hơi ấm.
My two hands were chilly, longing for some warmth.
Nguồn: Từ Kế Tường, Một Mình Tôi Bước ĐiChỗ nằm của tôi đã bay mất hơi ấm.
My sleeping place had lost its warmth.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay MưaTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Tôi nắm tay Thục, bàn tay đã bớt run, đồng thời hơi ấm cũng nồng nhiệt thêm.”“Trà cảm thấy gió trên này thật lạnh và dựa người vào thành ghế như tìm chút hơi ấm.”“Lý đưa tay vuốt nhẹ lên mình nó như để truyền sang hơi ấm cho chim non.”“Con mèo đã thức dậy, vắng Hạ, nó chạy xuống tìm Hạ, cũng để tìm hơi ấm cho giấc ngủ của nó.”“Bàn tay Hai Tam mân mê chiếc nóp như tìm hơi ấm của người yêu.”“Lửa sưởi ấm bộ ván và hơi ấm ấy truyền qua cơ thể ông Hai.”“Hoàng cảm thấy một hơi ấm truyền từ bàn tay thiếu nữ sang tay mình, rồi lan dần, lan dần khắp cơ thể.”“Huống hồ mình đem theo để lấy hơi ấm chớ không xài.”