Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “hao tổn” là gì?

Làm mất bớt đi, làm mòn đi sức lực, tiền của hay tinh thần.

Tiếng Anh: To use up or wear away strength, money or spirit.

Cách đọc
hao tổn(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hao tổn”:

1 nét nghĩa
1làm mất bớt, mòn bớt sức hay củađời sống[thường]
B2

🇻🇳 Hao tổn là làm cho mất bớt, mòn bớt. Trong kho văn Nam Bộ có: hao tổn sức lực, nói việc nặng phải làm bằng sức người, cực mà mau mệt.

🇬🇧 It means causing something to be used up or worn away. In the Southern corpus there is the phrase to drain one's strength, said of heavy work done by human muscle, hard and quickly tiring.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + hao tổn + tân ngữhao tổn + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + hao tổn

Thí dụ:

Đá đã tới bến thì dùng sức người để đẩy xe rùa trên đường rầy bằng sắt mà đưa tới chỗ cán, hao tổn sức lực.

Once the stone reached the landing, manpower was used to push small trolleys along iron rails to the place where it was rolled, a drain on strength.

Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Đá đã tới bến thì dùng sức người để đẩy xe rùa trên đường rầy bằng sắt mà đưa tới chỗ cán, hao tổn sức lực.”
Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam, Cần Thơ, đầu cầu và thủ đô miền Hậu giang
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “hao tổn”

“hao tổn” nghĩa là gì?

Làm mất bớt đi, làm mòn đi sức lực, tiền của hay tinh thần.

“hao tổn” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam của Sơn Nam: “Đá đã tới bến thì dùng sức người để đẩy xe rùa trên đường rầy bằng sắt mà đưa tới chỗ cán, hao tổn sức lực.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.