Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “gò mả” là gì?

Khoảng đất gò ngoài đồng hay cuối xóm, nơi người ta chôn cất và có nhiều ngôi mộ.

Tiếng Anh: A patch of raised ground out in the fields or at the edge of a hamlet where people are buried among many graves.

Cách đọc
gò mả(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “gò mả”:

1 nét nghĩa
1đất gò có mồ mảđời sống[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Gò là chỗ đất cao hơn chung quanh, còn mả là mộ, nên gò mả là khoảng đất gò có nhiều ngôi mộ, tức chỗ chôn cất của một xóm hay một nhà. Trong kho văn người ta đi ngang gò mả, ngó vô gò mả nhớ cha, nhớ mẹ nằm ở đó, thương mấy gò mả phải bỏ lại khi đi xa, nói chuyện ma ở gò mả, hay tới gò mả nằm ngủ một mình. Cụm nầy thường mang không khí vắng vẻ, buồn, có khi rờn rợn lúc trời khuya.

🇬🇧 Go is a piece of ground higher than its surroundings and ma is a grave, so go ma is a raised plot with many graves, the burial ground of a hamlet or a family. In the corpus people pass by it, look into it remembering a father or mother buried there, grieve over the graves they must leave behind when moving away, talk about the ghosts that haunt it, or go there to sleep alone. The phrase usually carries a lonely, sad mood, sometimes an eerie one late at night.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + gò mảcó / dùng / giữ + gò mảgò mả + nầy / này / đó

Thí dụ:

Từ rày về sau mình không được thăm mấy gò mả kia, mà cũng hết vô cái nhà lá nọ.

From now on she would no longer visit those graves, nor ever go into that thatched house again.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cười gượng

Thỉnh thoảng, nó tới mấy cái thềm đìa, gò mả mà nằm ngủ hoặc ăn cơm một mình.

Now and then they go off to the banks of the fish ponds or to the burial mounds to sleep or eat alone.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Chớ ma ở gò mả này thuộc về loại nào?

So what kind of ghost haunts this burial ground?

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau

Anh ta mím môi nhìn về phía gò mả.

He pressed his lips together and looked toward the burial ground.

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu

Nhớ người xưa, cô đương cảm động trong lòng, bỗng thấy trong gò mả có một người xăm xăm đi ra lộ.

Remembering the departed, she was deeply moved when she suddenly saw someone striding out of the burial ground toward the road.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Lời thề trước miễu

Quí đi về nhà tới ranh đất tổ phụ thì trong lòng bồi hồi, qua gò mả chỗ mẹ an giấc ngàn thu, rồi ngó lại vuông tre chỗ mình thiếu thời đùm bọc.

Walking home, Qui felt stirred on reaching the edge of the ancestral land, passed the burial mound where Qui's mother lay in eternal rest, then looked back at the bamboo grove that had sheltered those childhood years.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Từ rày về sau mình không được thăm mấy gò mả kia, mà cũng hết vô cái nhà lá nọ.”
Hồ Biểu Chánh, Cười gượng, Chương 2
“Thỉnh thoảng, nó tới mấy cái thềm đìa, gò mả mà nằm ngủ hoặc ăn cơm một mình.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Kéo trúm
“Chớ ma ở gò mả này thuộc về loại nào?”
Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau, Miễu Bà Chúa Xứ
“Anh ta mím môi nhìn về phía gò mả.”
Lê Xuyên, Chú Tư Cầu, Chương 7
“Nhớ người xưa, cô đương cảm động trong lòng, bỗng thấy trong gò mả có một người xăm xăm đi ra lộ.”
Hồ Biểu Chánh, Lời thề trước miễu, Chương
“Quí đi về nhà tới ranh đất tổ phụ thì trong lòng bồi hồi, qua gò mả chỗ mẹ an giấc ngàn thu, rồi ngó lại vuông tre chỗ mình thiếu thời đùm bọc.”
Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ, Chương 14
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “gò mả”

“gò mả” nghĩa là gì?

Khoảng đất gò ngoài đồng hay cuối xóm, nơi người ta chôn cất và có nhiều ngôi mộ.

“gò mả” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Cười gượng của Hồ Biểu Chánh: “Từ rày về sau mình không được thăm mấy gò mả kia, mà cũng hết vô cái nhà lá nọ.”

Từ “gò mả” có nguồn gốc từ đâu?

“gò mả” là từ thuần việt, được ghi nhận trong kho từ vựng tiếng Việt.

“gò mả” thuộc từ loại gì?

“gò mả” thuộc từ loại danh từ. Mục từ này phù hợp cho người học bậc B1.

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.