Giữ cho được chắc chắn, không để lung lay, suy suyển hay mất đi.
Tiếng Anh: To hold firm and keep something steady, not letting it waver, weaken or be lost.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Giữ cho được chắc chắn, không để lung lay, suy suyển hay mất đi.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn hay dùng nó cho tinh thần, niềm tin và lòng người: giữ vững tinh thần, giữ vững niềm tin, giữ vững được lòng mình, giữ vững tình yêu. Nó cũng dùng cho địa vị, danh tiếng hay một vùng đất bị dồn ép, như giữ vững địa vị, giữ vững danh tiếng, khó giữ vững lắm. Nó hay đi với được và cố.
🇬🇧 The corpus often uses it for morale, faith and the heart: keeping one's spirits up, holding onto faith, keeping one's composure, keeping love alive. It is also used for position, reputation or a territory under pressure, like holding one's position, protecting one's name, being hard to hold. It pairs with manage to and try to.
Thí dụ:
Kẻ ấy đã gan lì để giữ vững niềm tin bé bỏng riêng tư trong thời khói lửa.
That person had stubbornly held onto a small private faith in wartime.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyVẫn thản nhiên và giữ vững được lòng mình là anh chàng Hưng hết dám hó hé nữa rồi.
Staying calm and keeping his composure, Hung was no longer so bold.
Nguồn: Dung Sàigòn, Bước Khẽ Nhé EmVũ nhận lấy lời đó của Bão như là một hoàn thuốc để giữ vững tinh thần.
Vu took Bao's words like a pill to keep his spirits up.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Người Yêu NướcVì thế mà Hưng phải cố giữ vững phần hơn mong manh là ở trên Lực.
So Hung had to try to hold on to his slender edge over Luc.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai ChàngThuận-Hóa ở giữa bị hai đầu dồn ép, tôi coi khó giữ vững lắm.
Thuan Hoa in the middle is squeezed from both ends; I think it will be very hard to hold.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đỗ Nương Nương báo oánLúc vắng mặt cô, nãy giờ nó còn giữ vững tinh thần hay không?
While you were away, did he keep his spirits up or not?
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònXuân nắm tay Quang như muốn giữ vững niềm tin.
Xuan held Quang's hand as if to hold onto her faith.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Tài Không Đợi TuổiNhưng họ Hùng tài giỏi nên giữ vững được địa vị và cơ sở của nước Sở, thành thử rồi Sở thắng và nuốt lần toàn thể Việt ở đó.
But the Hung clan were able and held onto their position and base in Chu, so Chu won and gradually swallowed all the Viet there.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt NamChỉ có một lòng tin như vậy mới giữ vững được tinh thần của hắn và tinh thần của bao nhiêu dân lao động khác trong cuộc đời tối tăm của họ.
Only such faith could keep up his morale and that of so many other labourers in their dark lives.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố RápNàng đã chọn một, và cái mà nàng chọn, nàng nghe nó quan trọng hơn giữ vững danh tiếng, giữ vững sự ái mộ các công chúng riêng biệt của nàng.
She had made her choice, and what she chose felt more important than protecting her reputation, than keeping the admiration of her particular public.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Kẻ ấy đã gan lì để giữ vững niềm tin bé bỏng riêng tư trong thời khói lửa.”“Vẫn thản nhiên và giữ vững được lòng mình là anh chàng Hưng hết dám hó hé nữa rồi.”“Vũ nhận lấy lời đó của Bão như là một hoàn thuốc để giữ vững tinh thần.”“Vì thế mà Hưng phải cố giữ vững phần hơn mong manh là ở trên Lực.”“Thuận-Hóa ở giữa bị hai đầu dồn ép, tôi coi khó giữ vững lắm.”“Lúc vắng mặt cô, nãy giờ nó còn giữ vững tinh thần hay không?”“Xuân nắm tay Quang như muốn giữ vững niềm tin.”“Nhưng họ Hùng tài giỏi nên giữ vững được địa vị và cơ sở của nước Sở, thành thử rồi Sở thắng và nuốt lần toàn thể Việt ở đó.”