Trở lại từ điển

giao tế

danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “giao tế” là gì?

Việc tiếp xúc, đối đãi qua lại với người ta cho phải phép; việc tiếp khách.

Tiếng Anh: The business of meeting and treating other people properly; receiving and dealing with guests.

Cách đọc
giao tế(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “giao tế”:

1 nét nghĩa
1việc tiếp xúc, đối đãi với ngườiđời sống[trang trọng]
B2

🇻🇳 Giao tế là chuyện tiếp xúc, ăn ở qua lại với người ngoài. Trong kho văn Nam Bộ nó đi với: phương tiện giao tế, cuộc giao tế với xã hội, phụ giúp về giao tế. Ở đám cúng đình, lo giao tế là lo tiếp khách. Người con trai cũng được nhắc phải biết để ý tới phương tiện giao tế.

🇬🇧 It is the business of meeting and getting on with people outside one's own circle. In the Southern corpus it goes with: the means of social dealing, dealings with society, to help with receiving people. At a communal house ceremony, seeing to it means receiving the guests. A young man is also reminded to pay attention to the social graces.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + giao tếcó / dùng / giữ + giao tếgiao tế + nầy / này / đó

Thí dụ:

Làm con trai đôi khi cũng phải biết để ý tới phương tiện giao tế một chút.

A boy sometimes has to pay a little attention to the social graces too.

Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay

Trong số bá tánh, thường cử vài phụ nữ đứng tuổi phụ giúp về giao tế, hoặc làm trưởng ban lo thết đãi.

From among the congregation, a few middle-aged women are usually chosen to help with receiving guests, or to head the committee in charge of the feast.

Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam

Trong khi đó thì họ phải chịu đựng muôn đắng ngàn cay trong cuộc mưu sinh và trong cuộc giao tế với xã hội người thường.

Meanwhile they had to bear every kind of bitterness in earning a living and in their dealings with the society of ordinary people.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai Heo
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Làm con trai đôi khi cũng phải biết để ý tới phương tiện giao tế một chút.”
Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay, Chương 7
“Trong số bá tánh, thường cử vài phụ nữ đứng tuổi phụ giúp về giao tế, hoặc làm trưởng ban lo thết đãi.”
Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam, Diễn Tiến Của Lễ Kỳ Yên
“Trong khi đó thì họ phải chịu đựng muôn đắng ngàn cay trong cuộc mưu sinh và trong cuộc giao tế với xã hội người thường.”
Bình Nguyên Lộc, Quán Tai Heo, Chương 4
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “giao tế”

“giao tế” nghĩa là gì?

Việc tiếp xúc, đối đãi qua lại với người ta cho phải phép; việc tiếp khách.

“giao tế” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Đường Phượng Bay của Từ Kế Tường: “Làm con trai đôi khi cũng phải biết để ý tới phương tiện giao tế một chút.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.