Nghĩa của “giáo sĩ” là gì?
Người chuyên lo việc đạo, đứng ra làm lễ và dạy đạo cho người khác.
Tiếng Anh: A person whose calling is religion, who conducts rites and teaches the faith to others.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “giáo sĩ”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Giáo sĩ là người chuyên lo việc đạo. Trong kho văn Nam Bộ nó đi với giai cấp: giai cấp giáo sĩ ở Ấn Độ xưa là lớp người đứng trên hết, có thứ danh xưng mà tới vua cũng không được lấy.
🇬🇧 It names a person whose calling is religion. In the Southern corpus it goes with the word for class: the priestly class of old India stood above all others and held a title that even a king was not allowed to take.
Thí dụ:
Danh từ thứ ba thì chỉ có giai cấp giáo sĩ đó mới được lấy, còn nhà vua (kể cả vua Ấn Độ) cũng không được lấy.
The third term could be taken only by that priestly class, and a king (even a king of India) could not take it.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt NamTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Danh từ thứ ba thì chỉ có giai cấp giáo sĩ đó mới được lấy, còn nhà vua (kể cả vua Ấn Độ) cũng không được lấy.”Câu hỏi thường gặp về “giáo sĩ”
“giáo sĩ” nghĩa là gì?
Người chuyên lo việc đạo, đứng ra làm lễ và dạy đạo cho người khác.
“giáo sĩ” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam của Bình Nguyên Lộc: “Danh từ thứ ba thì chỉ có giai cấp giáo sĩ đó mới được lấy, còn nhà vua (kể cả vua Ấn Độ) cũng không được lấy.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.