Một lần ngủ, đếm được như một vật và có thể dỗ, có thể phá, có thể mất.
Tiếng Anh: A sleep, counted as an object that can be coaxed, disturbed, or lost.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Một lần ngủ, đếm được như một vật và có thể dỗ, có thể phá, có thể mất.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Một lần ngủ. Cái hay của chữ nầy là chữ giấc, nó biến việc ngủ thành một vật đếm được, nên kho văn Nam Bộ đối xử với nó như đối với một vật: dỗ giấc ngủ, tìm giấc ngủ, mất giấc ngủ của bà lớn, đánh thức giấc ngủ của mẹ, thiếp vào giấc ngủ. Nó cũng có tánh: giấc ngủ chập chờn, giấc ngủ muộn, giấc ngủ bình yên.
🇬🇧 One sleep. The charm of the word lies in its first element, which turns sleeping into a countable object, so the Southern corpus handles it as an object: coaxing it, looking for it, costing an elder her sleep, waking a mother's sleep, slipping into it. It has qualities too: a fitful sleep, a late sleep, a peaceful sleep.
Thí dụ:
Người ngủ thường cựa quậy, vẫn thay đổi vị trí giữa giấc ngủ, Lực quả say mèm.
A sleeper usually stirs and keeps changing position in the middle of a sleep, so Luc was indeed dead drunk.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai ChàngĐêm ấy giấc ngủ của Toàn bị hai thứ mộng phá quấy ghê lắm: mộng đẹp và mộng dữ.
That night Toan's sleep was badly troubled by two sorts of dream, the fair and the foul.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoTối lại, tôi đi ngủ sớm, ngủ trong giấc ngủ chập chờn vì đói và nhớ thuốc lá.
At night I went to bed early and slept a fitful sleep, being hungry and longing for tobacco.
Nguồn: Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua IIHai đứa mở cổng thật nhẹ như không muốn đánh thức giấc ngủ của mẹ và các em.
The two of them opened the gate very softly, as though not wanting to wake the sleep of their mother and their brothers.
Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Mơ Nghìn SợiCon muốn ôm Thầy như trong giấc ngủ mơ, mười năm trước, Thầy có biết không Thầy?
I want to hold you as in that dreaming sleep ten years ago, do you know it, father.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ GhétBuổi chiều, ông đem mớ cơm nguội ra ăn rồi dỗ giấc ngủ cho đến khi gần sáng.
In the afternoon he brought out the cold rice and ate, and then coaxed a sleep on until near morning.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònCon mèo kêu gừ gừ mấy tiếng, rồi lại im lặng với giấc ngủ muộn, làm Hạ mắc cười.
The cat purred a few times and then fell silent again in its late sleep, which made Ha laugh.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo VàngNhu leo lên giường nằm chờ cái giờ đến trường qua đi và thiếp vào giấc ngủ.
Nhu climbed onto the bed and lay waiting for the school hour to pass, and slipped into sleep.
Nguồn: Dung Sàigòn, Bước Khẽ Nhé EmCô hậm hực nhắm nghiền mắt lại để dỗ giấc ngủ nhưng vẫn không sao ngủ được.
She shut her eyes tight in vexation to coax a sleep, and still could not sleep at all.
Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời ĐêmTôi không dè bà lớn còn ngủ, tôi lên sớm quá, làm mất giấc ngủ của bà lớn.
I had not thought the mistress would still be asleep, and coming up too early I cost her her sleep.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnhTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Người ngủ thường cựa quậy, vẫn thay đổi vị trí giữa giấc ngủ, Lực quả say mèm.”“Đêm ấy giấc ngủ của Toàn bị hai thứ mộng phá quấy ghê lắm: mộng đẹp và mộng dữ.”“Tối lại, tôi đi ngủ sớm, ngủ trong giấc ngủ chập chờn vì đói và nhớ thuốc lá.”“Hai đứa mở cổng thật nhẹ như không muốn đánh thức giấc ngủ của mẹ và các em.”“Con muốn ôm Thầy như trong giấc ngủ mơ, mười năm trước, Thầy có biết không Thầy?”“Buổi chiều, ông đem mớ cơm nguội ra ăn rồi dỗ giấc ngủ cho đến khi gần sáng.”“Con mèo kêu gừ gừ mấy tiếng, rồi lại im lặng với giấc ngủ muộn, làm Hạ mắc cười.”“Nhu leo lên giường nằm chờ cái giờ đến trường qua đi và thiếp vào giấc ngủ.”