Nghĩa của “đậu hủ” là gì?
Món ăn màu trắng, mềm, làm từ đậu nành xay ra rồi cho đông lại thành miếng.
Tiếng Anh: A soft white food made from ground soybeans set into blocks; bean curd, tofu.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “đậu hủ”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Đậu hủ là món làm từ đậu nành, trắng và mềm, đóng thành miếng. Trong kho văn Nam Bộ có đậu hủ chiên dầu, dọn trong mâm cơm chay ở chùa cùng với tương, chao, mắm đậu và rau cải.
🇬🇧 It is a food made from soybeans, white and soft, set into blocks. In the Southern corpus there is tofu fried in oil, served on a meatless meal tray at a pagoda together with soy paste, fermented bean curd, bean relish and vegetables.
Thí dụ:
Nàng chỉ nhìn mâm cơm mà thực đơn khá sang trọng: tương, chao, mắm đậu, đậu hủ chiên dầu và rau cải.
She only looked at the meal tray, whose menu was rather grand: soy paste, fermented bean curd, bean relish, tofu fried in oil and vegetables.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng SụpTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nàng chỉ nhìn mâm cơm mà thực đơn khá sang trọng: tương, chao, mắm đậu, đậu hủ chiên dầu và rau cải.”Câu hỏi thường gặp về “đậu hủ”
“đậu hủ” nghĩa là gì?
Món ăn màu trắng, mềm, làm từ đậu nành xay ra rồi cho đông lại thành miếng.
“đậu hủ” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Nửa Đêm Trãng Sụp của Bình Nguyên Lộc: “Nàng chỉ nhìn mâm cơm mà thực đơn khá sang trọng: tương, chao, mắm đậu, đậu hủ chiên dầu và rau cải.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.