Trở lại từ điển

cười rè

Đang chờ duyệtChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc
cười rè(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cười rè”:

1 nét nghĩa
1

🇻🇳

🇬🇧

Thí dụ:

Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Bảy Núi lừ mắt nhìn Tâm đoạn cười rè:”
Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhất, Phần 2.1
“Hắn ta cười rè, cố gắng đủ tỏ ra là mình chỉ coi những câu hỏi ấy như là những lời nói đùa:”
Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhì, Phần 2.3
“Rồi như nhớ lại là mình đã quá khoe tài, Ba Lành vội cười rè nói lảng ra:”
Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm, Phần 6
Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.