cười rè
Đang chờ duyệtChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc
cười rè(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cười rè”:
1 nét nghĩa1
🇻🇳
🇬🇧
Thí dụ:
Dẫn chứng văn học
Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Bảy Núi lừ mắt nhìn Tâm đoạn cười rè:”“Hắn ta cười rè, cố gắng đủ tỏ ra là mình chỉ coi những câu hỏi ấy như là những lời nói đùa:”“Rồi như nhớ lại là mình đã quá khoe tài, Ba Lành vội cười rè nói lảng ra:”Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.