Trở lại từ điển

cười mủm

Đang chờ duyệtChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc
cười mủm(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cười mủm”:

1 nét nghĩa
1

🇻🇳

🇬🇧

Thí dụ:

Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Ăn xong một con cua khá to, Vương An cười mủm mỉm.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Một người hàng xóm
“Bà Henri Nhan thấm ý, cười mủm mỉm:”
Sơn Nam, Hình Bóng Cũ, Phần 3
“Tư Cầu nghe nói vậy đứng cười mủm mỉm và liếc nhìn con Thơm”
Lê Xuyên, Chú Tư Cầu, Chương 5
Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.