Cười để chê, để châm chọc người khác, ngoài miệng là cười mà trong lòng là khinh hay có ý nói ngược.
Tiếng Anh: To laugh or smile in a mocking way, so that the laugh itself carries scorn or sarcasm.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Cười để chê, để châm chọc người khác, ngoài miệng là cười mà trong lòng là khinh hay có ý nói ngược.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Mỉa mai là nói hay làm ra vẻ ngược với ý mình để châm chọc người ta. Cười mỉa mai là cái cười mang ý đó: nghe là cười mà không vui, cười để chê, để khinh. Trong kho văn Nam Bộ cụm nầy làm động từ, hay đi trước một câu hỏi xẳng (cười mỉa mai rồi hỏi), và làm danh từ: cái cười mỉa mai, những tràng cười mỉa mai. Có khi người ta nói rõ cái cười của mình không phải cười mỉa mai, có khi người nghe tưởng một nụ cười tử tế là cười mỉa mai, nên cụm nầy cũng cho thấy chuyện đọc lòng nhau qua nụ cười.
🇬🇧 Mia mai is to say or show the opposite of what one means in order to needle someone. A cuoi mia mai is a laugh carrying that intent: it sounds like laughter but holds no joy, it is there to belittle or to scorn. In the Southern corpus the phrase works as a verb, often just before a curt question (laughed mockingly and then asked), and as a noun: a mocking smile, peals of mocking laughter. Sometimes a speaker makes clear that a laugh is not a mocking one, and sometimes a listener takes a kind smile for mockery, so the phrase also shows people reading each other through a smile.
Thí dụ:
Chàng cố tươi cười cho Liên khỏi ngại nhưng Liên lại cứ thấy đó là cái cười mỉa mai.
He tried to smile brightly so that Lien would feel at ease, but Lien kept seeing it as a mocking smile.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IICậu bước lên xe, tai còn vẳng nghe những tràng cười mỉa mai, đắc ý.
He climbed into the car, the peals of mocking, triumphant laughter still ringing in his ears.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaÔng vụt cười khan lên, không phải cười mỉa mai hay gay gắt mà là cười buồn cho lòng người.
He suddenly gave a dry laugh, not a mocking or harsh one, but a sad laugh at the human heart.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Khi Từ Thức Về TrầnHưng cười mỉa mai và xẳng giọng hỏi như vậy.
Hung laughed mockingly and asked this in a curt voice.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai ChàngMậu cười mỉa mai rồi hỏi như vậy.
Mau gave a mocking laugh and then asked this.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ TằmTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Chàng cố tươi cười cho Liên khỏi ngại nhưng Liên lại cứ thấy đó là cái cười mỉa mai.”“Cậu bước lên xe, tai còn vẳng nghe những tràng cười mỉa mai, đắc ý.”“Ông vụt cười khan lên, không phải cười mỉa mai hay gay gắt mà là cười buồn cho lòng người.”“Hưng cười mỉa mai và xẳng giọng hỏi như vậy.”“Mậu cười mỉa mai rồi hỏi như vậy.”