cũng sanh
Đang chờ duyệtChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc
cũng sanh(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cũng sanh”:
1 nét nghĩa1
🇻🇳
🇬🇧
Thí dụ:
Dẫn chứng văn học
Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Con bú sữa ấy rồi cũng sanh bịnh nữa, nên ngày đêm không ngủ cứ la khóc hoài.”“Đến kỳ khai hoa bà cũng sanh được một đứa con trai, đặt tên là Phan Thanh Nhã.”“Qua đến đầu tháng mười một, Cẩm Vân sanh được một đứa con trai hồi sớm mai thì kế chiều Tố Nga cũng sanh được một đứa con trai nữa.”Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.