Trở lại từ điển

cũng chỉ vì

Đang chờ duyệtChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc
cũng chỉ vì(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cũng chỉ vì”:

1 nét nghĩa
1

🇻🇳

🇬🇧

Thí dụ:

Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“- Em hơn, anh học cũng chỉ vì em thôi.”
Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương, Phần II
“Dưới mắt chàng, Thủy Tiên cũng đã hóa ra con vật rồi, sống theo bản năng hạ cấp, ăn, ngủ, lấy chồng cũng chỉ vì nhu cầu no ấm chớ chẳng phải với hoài bão lập gia đình.”
Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao, Chương 5
“Cô đã than rằng cô mất chỗ, cô không tìm việc được cũng chỉ vì những tờ báo ấy, thì cô có thể đòi bồi thường một số tiền lớn.”
Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen, Chương 6
Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.