cửa miệng
Đang chờ duyệtChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc
cửa miệng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cửa miệng”:
1 nét nghĩa1
🇻🇳
🇬🇧
Thí dụ:
Dẫn chứng văn học
Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Sau rốt, từ cửa miệng Vương An vang ra thứ âm thanh quái đản của con thú bị thương.”“"Rồi hẵng hay" là câu châm ngôn cửa miệng của Tuấn, mỗi lần có gì giải quyết không được, chàng dẹp nó lại, làm việc khác hoặc đi chơi, sau khi nói mấy tiếng ấy, nói to lên, hay nói thầm với mình.”“Con Huyền chuyên ca hát suốt ngày không biết mỏi mồm, vừa phụ bưng canh lên, vừa làm huyên náo cả nhà bằng bài hát mà năm ngoái đây còn ở trên cửa miệng mọi bạn trẻ và năm nay đã thất sủng rồi.”Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.