Trở lại từ điển

cửa dòm

Đang chờ duyệtChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc
cửa dòm(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cửa dòm”:

1 nét nghĩa
1

🇻🇳

🇬🇧

Thí dụ:

Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Qua đến cầu mát quan Phủ, ông Sen nói chó trong nhà quen với ông nên không sủa, vậy ông khuyên Trường Khanh tạm ngồi đó, còn ông lén bước nhẹ nhẹ vô cửa dòm coi trong nhà động tịnh lẽ nào.”
Hồ Biểu Chánh, Ai làm được, Chương sáu
“Chàng cứ ra ở trước cửa dòm chừng hễ thấy dạng Thu Vân ngồi xe kéo gần tới, thì mặt mày chàng tươi rói.”
Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinh, Chương 2
“Cô Vân đứng ngoài cửa dòm vô phòng, thấy con xẩm với bé Hậu thì chẳng còn nghi ngại gì nữa, nên xốc vô la lớn:”
Hồ Biểu Chánh, Đoạn tình, Chương 9
Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.