Trở lại từ điển

cửa cái

danh từA2
Nghĩa vắn tắt:

Cửa chính của căn nhà, đối với cửa sổ và cửa hông. Nhà Nam Bộ để cửa cái day ra phía trước, ban ngày thường mở suốt.

Tiếng Anh: The main door of a house, as against the windows and the side doors. In a Southern house it faces the front and stands open through the day.

Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc:Giọng Sài Gòn
cửa cái(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Cửa chính của căn nhà, đối với cửa sổ và cửa hông. Nhà Nam Bộ để cửa cái day ra phía trước, ban ngày thường mở suốt.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1cửa chính của căn nhàNhà cửa[thường]
A2

🇻🇳 Cửa lớn nhất và là lối ra vào chính, mở ra phía trước nhà. Đóng cửa cái là dấu nhà có chuyện, còn để cửa cái mở là dấu nhà đang có người.

🇬🇧 The largest door and the main way in and out, opening to the front of the house. A closed main door signals something is wrong, an open one that somebody is home.

Mẫu ngữ pháp:
mở hoặc đóng + cửa cáira hoặc vô + cửa cái

Thí dụ:

Cửa cái và cửa sổ mở rộng cho gió vô nhà.

The main door and the windows were wide open to let the wind in.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Ông đi vô, đứng ngay cửa cái mà ngó vào trong.

He walked up, stood right at the main door and looked inside.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Cô bỏ đi lên lầu rồi đóng cửa cái một cái rầm.

She went up the stairs and slammed the main door shut.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Sơn Nhỏ ngồi xuống, ngó mong ra phía cửa cái.

He sat back down and kept looking toward the main door.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Nhà lão day mặt theo hướng gió, cửa cái vẫn mở.

His house faced into the wind and the main door stayed open.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Cậu chỉ ngón tay vào cửa cái như ra lịnh lục soát.

He pointed at the main door as if ordering a search.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Cửa sổ có màn che, còn cửa cái có viền trên đầu khung.

The windows had curtains, and the main door had a trim above the frame.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Cửa cái với cửa sổ phía trước đều mở mà gõ không ai đáp.

The main door and the front windows were all open, yet no one answered the knock.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Mấy tiệm phố khép bớt cửa cái vì trời nắng gắt.

The shophouses half closed their main doors against the harsh sun.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Ban đêm nhớ gài cửa cái cho kỹ nghen con.

At night remember to bolt the main door properly.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Cửa cái và cửa sổ mở rộng.
Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú, Cây Trứng Cá
đứng ngay cửa cái mà ngó
Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùa, Chương 0
đi lên lầu đóng cửa cái rầm
Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩ, Chương 4
ngó mong ra phía cửa cái
Lê Xuyên, Vợ Thầy Hương, Phần Thứ V
cửa cái vẫn mở
Sơn Nam, Hình Bóng Cũ, Phần 4
Cậu chỉ ngón tay vào cửa cái như ra lịnh lục soát.
Sơn Nam, Bà Chúa Hòn, Chương 7
cửa cái có viền trên đầu khung
Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao, Chương 5
Cửa cái, cửa sổ phía trước đều mở
Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương, Phần III