Trở lại từ điển

củ cải đỏ

Đang chờ duyệtChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc
củ cải đỏ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “củ cải đỏ”:

1 nét nghĩa
1

🇻🇳

🇬🇧

Thí dụ:

Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Đủ thứ vịt, vịt ngâm vang trắng chiên bơ trộn đậu, vịt chiên với trái bom, vịt củ cải đỏ, vịt nấu ô-liu, vịt nấu cam, và vịt rán với trái đào.”
Người Thứ Tám, Z.28 Ba Lê, Mắt Biếc Môi Hồng, XII. Người thiếu phụ cải trang
Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.