củ cải đỏ
Đang chờ duyệtChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc
củ cải đỏ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “củ cải đỏ”:
1 nét nghĩa1
🇻🇳
🇬🇧
Thí dụ:
Dẫn chứng văn học
Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Đủ thứ vịt, vịt ngâm vang trắng chiên bơ trộn đậu, vịt chiên với trái bom, vịt củ cải đỏ, vịt nấu ô-liu, vịt nấu cam, và vịt rán với trái đào.”Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.