Trở lại từ điển

công thương

danh từbậc C1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “công thương” là gì?

Nghề làm ra hàng hóa và nghề buôn bán, nói gộp lại.

Tiếng Anh: Manufacturing and trade taken together; industry and commerce.

Cách đọc
công thương(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “công thương”:

1 nét nghĩa
1nghề làm hàng và nghề buônđời sống[trang trọng]
C1

🇻🇳 Công thương là việc làm ra hàng và việc buôn bán nói chung. Trong kho văn Nam Bộ nó đi với mở cuộc, kinh dinh: mở cuộc công thương, kinh dinh công thương. Nó được kể bên cạnh nông nghiệp và các ngành hành chánh như một đường làm ăn.

🇬🇧 It names the making of goods and the trading of them, taken as one. In the Southern corpus it goes with words for setting up and running a venture: to set up a business in industry and trade, to go into industry and trade. It is named beside farming and the branches of the administration as one line of work.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
tờ / cuốn / bức / tập + công thươngđọc / xem / viết / lưu + công thươngcông thương + ghi rõ / trình bày

Thí dụ:

Vợ chồng chia nhau, chồng chăm lo mở cuộc công thương, vợ cứ nuôi dạy trẻ nhỏ.

Husband and wife divided the work: he devoted himself to setting up a business in industry and trade, while she went on raising and teaching the little ones.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý

Thầy tính nghỉ chơi thong thả một vài năm rồi sẽ liệu chước hoặc kinh dinh công thương hoặc khai sáng nông nghiệp.

He planned to rest at leisure for a year or two and then find a way either to go into industry and trade or to open up a farming venture.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cay đắng mùi đời

Mà điều cần yếu của người Pháp trong lúc ấy là phải có nhiều người bổn thổ phụ sự trong chức vụ thông ngôn, ký lục, để giúp các ngành hành chánh cùng công thương.

What the French needed most at that time was a large number of local people serving as interpreters and clerks, to help the branches of the administration as well as industry and trade.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Vợ chồng chia nhau, chồng chăm lo mở cuộc công thương, vợ cứ nuôi dạy trẻ nhỏ.”
Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý, Chương 5
“Thầy tính nghỉ chơi thong thả một vài năm rồi sẽ liệu chước hoặc kinh dinh công thương hoặc khai sáng nông nghiệp.”
Hồ Biểu Chánh, Cay đắng mùi đời, Chương
“Mà điều cần yếu của người Pháp trong lúc ấy là phải có nhiều người bổn thổ phụ sự trong chức vụ thông ngôn, ký lục, để giúp các ngành hành chánh cùng công thương.”
Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn, Chương 1
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “công thương”

“công thương” nghĩa là gì?

Nghề làm ra hàng hóa và nghề buôn bán, nói gộp lại.

“công thương” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Chị Đào, Chị Lý của Hồ Biểu Chánh: “Vợ chồng chia nhau, chồng chăm lo mở cuộc công thương, vợ cứ nuôi dạy trẻ nhỏ.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.