Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “bông súng” là gì?

Bông hay cây súng mọc dưới nước ở ao, đìa, kinh rạch; ở Nam Bộ còn chỉ cọng súng hái về tước vỏ, bán ngoài chợ, nấu canh, ăn như rau.

Tiếng Anh: The water lily, its flower or the plant growing in ponds and canals; in the South also its long stems, peeled and sold at market to eat as a vegetable.

Cách đọc
bông súng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bông súng”:

2 nét nghĩa
1hoa của cây súng hoặc cây thủy sinh mang hoa đóthực vật[thường]
A2

🇻🇳 Bông của cây súng, loại cây mọc dưới nước ở ao, đìa, kinh rạch, lá tròn nổi trên mặt nước, cọng dài; cũng dùng gọi luôn cây súng.

🇬🇧 The flower of the water lily, a plant of ponds, ditches and canals with round leaves floating on the water and long stems; also used for the plant itself.

Cụm thường gặp:
cọng bông súngbưng bông súng
Mẫu ngữ pháp:
cây / trái / hoa / cọng + bông súngtrồng / bẻ / hái + bông súngbông súng + trổ bông / ra trái / xum xuê

Thí dụ:

Thấy nước trong quá, tôi nhảy xuống tắm rồi ngắt một cọng bông súng.

Seeing how clear the water was, I jumped in to bathe and then plucked a water lily stem.

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau
2cọng súng được dùng làm rauăn uống[thường]
B1

🇻🇳 Cọng súng hái về, tước vỏ, bó thành bó đem bán ở chợ, dùng nấu canh chua, làm gỏi hay ăn sống như rau; món ăn quen của nhà quê Nam Bộ.

🇬🇧 Water lily stems picked, peeled and tied in bundles for sale at market, used in sour soup and salads or eaten raw as a vegetable; a familiar country food in the South.

Cụm thường gặp:
canh bông súnggánh bông súngcanh chua
Mẫu ngữ pháp:
cây / trái / hoa / cọng + bông súngtrồng / bẻ / hái + bông súngbông súng + trổ bông / ra trái / xum xuê

Thí dụ:

Đàn bà gánh bông súng ra chợ, hai thùng nặng nhún xuống nhún lên.

Women carried water lily stems to market on shoulder poles, the two heavy tubs bobbing up and down.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cha con nghĩa nặng

Mấy người bạn hàng gánh gồng nào gương sen, bông súng, cá lóc đi ngang qua cửa.

Market vendors went past the door with shoulder poles loaded with lotus pods, water lily stems and snakehead fish.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Thôi thì móc củ co, câu cá, nấu canh bông súng mà ăn trừ cơm.

So they dug up co tubers, caught fish and cooked water lily stem soup to eat in place of rice.

Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Con kinh nhỏ đầy bông súng.”
Dương Nghiễm Mậu, Con Sâu, Chương 2
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “bông súng”

“bông súng” nghĩa là gì?

Bông hay cây súng mọc dưới nước ở ao, đìa, kinh rạch; ở Nam Bộ còn chỉ cọng súng hái về tước vỏ, bán ngoài chợ, nấu canh, ăn như rau.

“bông súng” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Con Sâu của Dương Nghiễm Mậu: “Con kinh nhỏ đầy bông súng.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.