Là khói hay hơi bay lên từ một vật, và vì hơi bay lên nghĩa là còn nóng nên nó thành cách nói món ăn vừa dọn ra.
Tiếng Anh: To steam or give off smoke, hence to be newly served.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Là khói hay hơi bay lên từ một vật, và vì hơi bay lên nghĩa là còn nóng nên nó thành cách nói món ăn vừa dọn ra.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Khói hay hơi bay lên từ một vật. Vì hơi bay lên nghĩa là còn nóng nên nó thành cách nói món ăn vừa dọn ra: tách cà phê bốc khói, tô bún bốc khói, mâm cơm bốc khói. Nó cũng giữ nghĩa đen cho bếp lửa, cho than, cho điếu thuốc.
🇬🇧 For smoke or steam to rise off a thing. Since rising steam means still hot, it became the way of saying food newly set down: a steaming cup of coffee, a steaming bowl of noodles, a steaming tray of rice. It keeps its plain sense too, for a fire, for coals, for a cigarette.
Thí dụ:
Tôi nhìn thấy trong tay của cậu Chân có một cái “ca” (đít bi-đông i-nốc Mỹ) bốc khói.
I saw in his hand a steaming mug.
Nguồn: Xuân Vũ, Vượt Trường Sơn 1 - Đường Đi Không ĐếnĐiếu thuốc đỏ lửa, bốc khói trong ngón tay người con trai trông vui mắt, trong lãng đãng.
The cigarette glowed and smoked between the young man's fingers, pleasant to the eye in the haze.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo VàngBên tảng đá tròn, bóng nhẵn một chậu thau nước đầy bốc khói.
By the round stone, worn smooth, was a basin full of steaming water.
Nguồn: Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua IIITrên tay cô ta là một ca nước đầy, bốc khói.
In her hand was a mug full of water, steaming.
Nguồn: Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua IBảy Cảnh khệnh khạng, khề khà nhấp nháp từng chung trà nóng bốc khói, chấp tay sau đít, đi đi, lại lại quanh bàn.
He strutted and dawdled and sipped each cup of hot steaming tea, his hands clasped behind him, walking up and down round the table.
Nguồn: Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua IIBếp lửa còn cháy ngún bốc khói.
The fire was still smouldering and smoking.
Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân TrờiMọi người cùng ngồi xuống bàn ăn bánh với những tách nước trà nóng bốc khói trước mặt.
Everybody sat down at the table to eat cake with cups of hot steaming tea before them.
Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền XưaHạ ngồi đây với tách cà phê bốc khói, bốc hương thơm và một buổi sáng mưa ngầy ngật u buồn.
She sat here with her steaming cup of coffee, breathing out its scent, and a rainy morning heavy and sad.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo VàngKhúc bánh mì nhét trứng chiên với ly sữa hãy còn bốc khói.
The piece of bread stuffed with fried egg and the glass of milk were still steaming.
Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền XưaCái túi trà nâu nâu ngâm trong nước, miệng tách trà trắng ngà bốc khói, miếng chanh để kẹp trong lòng đĩa.
The brown tea bag steeped in the water, the ivory white rim of the cup steaming, the slice of lemon laid in the saucer.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo VàngTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Tôi nhìn thấy trong tay của cậu Chân có một cái “ca” (đít bi-đông i-nốc Mỹ) bốc khói.”“Điếu thuốc đỏ lửa, bốc khói trong ngón tay người con trai trông vui mắt, trong lãng đãng.”“Bên tảng đá tròn, bóng nhẵn một chậu thau nước đầy bốc khói.”“Trên tay cô ta là một ca nước đầy, bốc khói.”“Bảy Cảnh khệnh khạng, khề khà nhấp nháp từng chung trà nóng bốc khói, chấp tay sau đít, đi đi, lại lại quanh bàn.”“Bếp lửa còn cháy ngún bốc khói.”“Mọi người cùng ngồi xuống bàn ăn bánh với những tách nước trà nóng bốc khói trước mặt.”“Hạ ngồi đây với tách cà phê bốc khói, bốc hương thơm và một buổi sáng mưa ngầy ngật u buồn.”