Trở lại từ điển

bá tước

danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “bá tước” là gì?

Một danh vị cao của hàng quý tộc, do vua ban và thường truyền lại cho con cháu; cũng gọi người mang danh vị đó.

Tiếng Anh: A high title of nobility, granted by a ruler and usually handed down in the family; also the person who bears it, a count.

Cách đọc
bá tước(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bá tước”:

1 nét nghĩa
1danh vị quý tộc; người mang danh vị đóđời sống[trang trọng]
B2

🇻🇳 Bá tước là một danh vị của hàng quý tộc. Trong kho văn Nam Bộ nó đứng sau tên người mang danh vị: Sĩ Gia bá tước. Người con xưng mình là con của bá tước để cho biết nhà mình là nhà nào.

🇬🇧 It is a title of nobility. In the Southern corpus it comes after the name of the one who bears it, as in Count Si Gia. A son introduces himself as the count's son to tell what family he comes from.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + bá tướccó / dùng / giữ + bá tướcbá tước + nầy / này / đó

Thí dụ:

Tôi là Sĩ Uy, con của Sĩ Gia bá tước.

I am Si Uy, son of Count Si Gia.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Tiểu Anh Hùng
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Tôi là Sĩ Uy, con của Sĩ Gia bá tước.”
Thẩm Thệ Hà, Tiểu Anh Hùng, II. Đạo binh Hỏa đầu quân
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “bá tước”

“bá tước” nghĩa là gì?

Một danh vị cao của hàng quý tộc, do vua ban và thường truyền lại cho con cháu; cũng gọi người mang danh vị đó.

“bá tước” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Tiểu Anh Hùng của Thẩm Thệ Hà: “Tôi là Sĩ Uy, con của Sĩ Gia bá tước.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.