Tiếng Việt · Tập một
Học tiếng Việt lớp 1
Chữ cái, dấu thanh và vần
19 bài hiện có trong bộ ảnh sácho
Trang 6


c
Trang 7

a
Trang 8



Dấu huyền, dấu sắc
Trang 9



d, đ
Trang 10



do, dò, dó
đa, đò, đá
Dấu hỏi, dấu ngã, dấu nặng
Trang 11


do, dò, dó, dỏ, dõ, dọ
đo đỏ, dạ
Ôn tập
Trang 12co, có, cò...
ca, cá, cà...
do, dó, dò...
da, dạ...
đo, đó, đò...
đa, đá, đà...

ô, ơ
Trang 13



cổ, cớ, dỗ, dở, đỗ
đo đỏ, cá cờ
Ôn tập
Trang 16| a | o | ô | ơ | e | ê | i | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| t | ta | to | tô | tơ | te | tê | ti |
| d | da | do | dô | dơ | de | dê | di |
| đ | đa | đo | đô | đơ | đe | đê | đi |
Bài ôn: Ghép thêm dấu thanh vào các chữ trong bảng và đọc. Các bài ôn sau cũng vậy.
n, m
Trang 17



tí đi ô tô, má đi ca nô
no, nô, nơ
me, mê, mi
na ná, nơ đỏ, tò mò, tỉ mỉ
u, ư
Trang 18



đu đủ
củ từ
má có củ từ
cù, cử, đủ, tư, nụ, mụ
từ từ, tù mù
y
Trang 19
| y | i |
|---|---|
| y tế | tỉ tê |
| y tá | tỉ mỉ |
tổ y tế có cô y tá

y tế, y tá
ý tứ, cố ý
Ôn tập
Trang 22| n | a o ô ơ e ê i u ư | na... ne... |
| m | a o ô ơ e ê i u ư | ma... me... |
| l | a o ô ơ e ê i u ư | la... le... |
| b | a o ô ơ e ê i u ư | ba... be... |
| y | y tế, y tá, y bạ |

v
Trang 23


ve vẻ vè ve
va, vo, vô, vơ, ve, vê, vi, vu, vư
vỗ về, vi vu, va li, ti vi
Bảng chữ in
Trang 46an
Trang 47
an
lan can
đàn ngan
bàn ghế
Ngan: Các tỉnh phía nam gọi là vịt xiêm.
Ôn những vần đã học có p ở cuối
Trang 116, 117| Vần | Ghép vần | Tiếng, từ |
|---|---|---|
| ap | a + p | xe đạp |
| ăp | ă + p | cải bắp |
| âp | â + p | cá mập |
| op | o + p | con cọp |
| ôp | ô + p | cái hộp |
| ơp | ơ + p | lớp học |
| ep | e + p | đôi dép |
| êp | ê + p | đèn xếp |
| ip | i + p | dao díp |
| up | u + p | chè búp |


Xe cộ tấp nập qua cầu. Xe đạp, xe máy theo nhau đi về nhộn nhịp. Xe tắc xi, xe ca, xe tải chở sắt thép bấm còi "pim pim !".
Ôn tập cuối học kì I
Trang 118Nhóm vần đã học
| n | m | c | t | p | i-y | o-u | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| a | an | am | ac | at | ap | ai - ay | ao - au |
| ă | ăn | ăm | ăc | ăt | ăp | ||
| â | ân | âm | âc | ât | âp | ây | âu |
| o | on | om | oc | ot | op | oi | |
| ô | ôn | ôm | ôc | ôt | ôp | ôi | |
| ơ | ơn | ơm | ơt | ơp | ơi | ||
| e | en | em | et | ep | eo | ||
| ê | ên | êm | êt | êp | êu | ||
| i | in | im | it | ip | iu | ||
| u | un | um | uc | ut | up | ui | |
| ư | ưc | ưt | ưi | ưu |
Ôn tập cuối học kì I
Trang 119Tìm tiếng có vần đã học (theo mẫu)
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| sàn | cam | lạc | bát | đạp | vải - bay | dao - cau |
| sắn | tăm | sắc | cắt | bắp | ||
| cân | tấm | gấc | tất | mập | mây | trâu |
| ngọn | xóm | cóc | sọt | cọp | voi | |
| thôn | tôm | ốc | tốt | hộp | nồi |
Đố em
Con gì ăn no
Má to mắt híp,
Mồm kêu ụt ịt,
Nằm thở phì phò?