Tiếng Việt · Tập một

Học tiếng Việt lớp 1

Chữ cái, dấu thanh và vần

19 bài hiện có trong bộ ảnh sách
Bài 1

o

Trang 6
o
Gà trống gáy
ò ó o ... o !
oo
Chữ viết: o
Chùm nhoCon bò
Bài 2

c

Trang 7
c
Kéo co
kéo co
coc
Chữ viết: c
Chim cò
Tập viết
Chữ viết: cò
Bài 3

a

Trang 8
a
Cái ca
cái ca
caa
Chữ viết: a
BàTrái cà
Tập viết
Chữ viết: ca
Bài 4

Dấu huyền, dấu sắc

Trang 9
Ca
ca
Cà
cà
Cá
cá
  ̀ ́
Các em múa
Tập viết
Chữ viết: có cà, có cá
Bài 5

d, đ

Trang 10
d
Cặp da
cặp da
dad
Chữ viết: d
đ
Cây đa
cây đa
đađ
Chữ viết: đ
Con dêCon đò

do, dò, dó

đa, đò, đá

Tập viết
Chữ viết: da, đò
Bài 6

Dấu hỏi, dấu ngã, dấu nặng

Trang 11
Cỏ
cỏ
Ngã
ngã
Cọ
cọ
 ̉ ̃ ̣
Chữ viết: dấu hỏiChữ viết: dấu ngãChữ viết: dấu nặng
do ̀ ́ ̉ ̃ ̣

do, dò, dó, dỏ, dõ, dọ

đo đỏ, dạ

Tập viết
Chữ viết: cò, cỏ, cọ
Bài 7

Ôn tập

Trang 12
oacdđ
´   `   ̉   ~   .
c+o→

co, có, cò...

c+a→

ca, cá, cà...

d+o→

do, dó, dò...

d+a→

da, dạ...

đ+o→

đo, đó, đò...

đ+a→

đa, đá, đà...

Tập viết
Chữ viết: cỏ, cọ; da, đã
Bài 8

ô, ơ

Trang 13
ô
Cái ô
cái ô
ôô
Chữ viết: ô
ơ
Lá cờ
lá cờ
cờơ
Chữ viết: ơ
Ba lôVở

cổ, cớ, dỗ, dở, đỗ

đo đỏ, cá cờ

Tập viết
Chữ viết: cổ, cờ
Bài 11

Ôn tập

Trang 16
ôơeêit
aoôơeêi
ttatotôtơtetêti
ddadodôdơdedêdi
đđađođôđơđeđêđi
Tập viết
Chữ viết: dì đi đò

Bài ôn: Ghép thêm dấu thanh vào các chữ trong bảng và đọc. Các bài ôn sau cũng vậy.

Bài 12

n, m

Trang 17
n
Ca nô
ca nô
nôn
Chữ viết: n
m
Trái mơ
quả mơ
mơm
Chữ viết: m
NơTrái me

tí đi ô tô, má đi ca nô

Tập viết
Chữ viết: ca nô, mơ

no, nô, nơ

me, mê, mi

na ná, nơ đỏ, tò mò, tỉ mỉ

Bài 13

u, ư

Trang 18
u
Cái đu
cái đu
đuu
Chữ viết: u
ư
Cử tạ
cử tạ
cửư
Chữ viết: ư
Đu đủCủ từ

đu đủ

củ từ

má có củ từ

Tập viết
Chữ viết: củ từ

cù, cử, đủ, tư, nụ, mụ

từ từ, tù mù

Bài 14

y

Trang 19
y
Cô y tá
cô y tá
yy
Chữ viết: y
yi
y tếtỉ tê
y tátỉ mỉ

tổ y tế có cô y tá

Tập viết
Chữ viết: y tá, tỉ mỉ

y tế, y tá

ý tứ, cố ý

Bài 17

Ôn tập

Trang 22
uưynmlb
na o ô ơ e ê i u ưna... ne...
ma o ô ơ e ê i u ưma... me...
la o ô ơ e ê i u ưla... le...
ba o ô ơ e ê i u ưba... be...
yy tế, y tá, y bạ
Tập viết
Chữ viết: n m l b y; bé có bi
Bài 18

v

Trang 23
v
Tò vò
tò vò
vòv
Chữ viết: v
Trái vảiOng vò vẽ

ve vẻ vè ve

Tập viết
Chữ viết: tò vò

va, vo, vô, vơ, ve, vê, vi, vu, vư

vỗ về, vi vu, va li, ti vi

Bài 41

Bảng chữ in

Trang 46
Chữ in thườngChữ in hoa
aăâb
AĂÂB
cdđe
CDĐE
êghi
ÊGHI
klmn
KLMN
oôơp
OÔƠP
qrst
QRST
uưvx
UƯVX
y
Y
Bài 42

an

Trang 47
an
Nhà sàn
nhà sàn
sànan
Chữ viết: an, sàn

an

lan can

đàn ngan

bàn ghế

Ngan: Các tỉnh phía nam gọi là vịt xiêm.

Bài 78

Ôn những vần đã học có p ở cuối

Trang 116, 117
VầnGhép vầnTiếng, từ
apa + pxe đạp
ăpă + pcải bắp
âpâ + pcá mập
opo + pcon cọp
ôpô + pcái hộp
ơpơ + plớp học
epe + pđôi dép
êpê + pđèn xếp
ipi + pdao díp
upu + pchè búp
Tập viết
Chữ viết: ap ăp âp op ôp ơp; ep êp ip up
Xe cộ qua cầu

Xe cộ tấp nập qua cầu. Xe đạp, xe máy theo nhau đi về nhộn nhịp. Xe tắc xi, xe ca, xe tải chở sắt thép bấm còi "pim pim !".

Bài 79

Ôn tập cuối học kì I

Trang 118

Nhóm vần đã học

nmctpi-yo-u
aanamacatapai - ayao - au
ăănămăcătăp
âânâmâcâtâpâyâu
oonomocotopoi
ôônômôcôtôpôi
ơơnơmơtơpơi
eenemetepeo
êênêmêtêpêu
iinimitipiu
uunumucutupui
ưưcưtưiưu
Bài 80

Ôn tập cuối học kì I

Trang 119

Tìm tiếng có vần đã học (theo mẫu)

(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)
sàncamlạcbátđạpvải - baydao - cau
sắntămsắccắtbắp
cântấmgấctấtmậpmâytrâu
ngọnxómcócsọtcọpvoi
thôntômốctốthộpnồi

Đố em

Con gì ăn no

Má to mắt híp,

Mồm kêu ụt ịt,

Nằm thở phì phò?