𧞥
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựChữ Nôm Dân Tộc
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 裔 bên trái, 妥 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ y 衣, nghĩa là áo.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 裔 bên trái, 妥 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ y 衣, nghĩa là áo.
Chữ ghép từ 2 phần: 裔 bên trái, 妥 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ y 衣, nghĩa là áo.
Chữ ghép từ 2 phần: 裔 bên trái, 妥 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ y 衣, nghĩa là áo.