𦀎
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựChữ Nôm Dân Tộc
Âm: mịch
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 糹 bên trái, 列 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ mịch 糸, nghĩa là sợi tơ nhỏ.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 糹 bên trái, 列 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ mịch 糸, nghĩa là sợi tơ nhỏ.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 𦀎 (2)
riếtphó từ, động từ
Làm một mạch, mau và không dừng (đi riết vô, ăn riết); bám theo, giữ hay ép dai dẳng không buông (bám riết, giữ riết, ép riết); làm mãi tới khi sanh ra kết quả (riết rồi quen); còn là ôm, siết thiệt chặt (ôm riết).
Phương ngữ Nam Bộ
ráo riếttính từ, phó từ
Làm dồn dập, gắng sức liên tục cho kỳ được (chuẩn bị ráo riết, chinh phục ráo riết); hay canh chừng, đòi hỏi chặt chẽ, gắt gao, không nới tay (canh chừng ráo riết, đòi tiền ráo riết).
Phương ngữ Nam Bộ