𤄍
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựChữ Nôm Dân Tộc
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 酒 bên trái, 留 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ thủy 水, nghĩa là nước.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 酒 bên trái, 留 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ thủy 水, nghĩa là nước.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 𤄍 (2)
rượudanh từ
Đồ uống có chất cồn, làm bằng cách ủ men rồi cất hay pha chế, như rượu đế, rượu chát, rượu thuốc, rượu mạnh; hay đi trong uống rượu, rót rượu, say rượu, tỉnh rượu.
Phương ngữ Nam Bộ
say rượutính từ, động từ
Bị rượu làm cho mất tỉnh táo, nói năng, đi đứng không còn vững (người say rượu, tật say rượu); trong lối so sánh như say rượu là lảo đảo, choáng váng như người say.
Phương ngữ Nam Bộ