Âm: thủy
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 氵 bên trái, 吕 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ thủy 水, nghĩa là nước.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 氵 bên trái, 吕 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ thủy 水, nghĩa là nước.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 𣳮 (2)
`Rữa` là nhũn nát tới mức dễ rời, rã ra do quá chín hoặc quá trình phân hủy (`quả chín rữa`, `thịt thối rữa`, `nát rữa`; *mushy, decomposed, rotten, fall apart* tùy vật). Từ có thể làm vị ngữ hoặc đi trong tổ hợp `rữa ra`, `thối rữa`, nhưng không tự cho biết mốc thời gian, tác nhân, mùi, độc tố, khả năng ăn/dùng hay mức nguy hiểm; những kết luận đó cần kiểm tra riêng. `Chín rữa` nhấn quá chín và mềm rã, còn `thối rữa` nêu phân hủy, thường mạnh hơn; không phải mọi vật mềm đều là rữa. Phân biệt `rữa` với `rửa` làm sạch, `rũa` biến thể địa phương, `rủa` lời độc địa và `rựa` dụng cụ. Tab Nôm ghi `𣳮` đúng chứng tích `hoa rữa`, không gán chữ nầy sang động từ rửa ở hồ sơ nầy.
Dùng nước làm sạch (rửa mặt, rửa tay, rửa chén, rửa xe); nghĩa chuyển là gột cho hết điều nhục, mối hận, nỗi sầu hay vẻ quê mùa (rửa nhục, rửa hận); rửa ảnh là làm hình từ phim chụp.