𡴯
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựChữ Nôm Dân Tộc
Âm: sơn
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 山 ở trên, 乙 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ sơn 山, nghĩa là núi.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 山 ở trên, 乙 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ sơn 山, nghĩa là núi.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 𡴯 (3)
ngặttính từ, kết từ
Chặt chẽ, gắt gao, khó nới (canh giữ nghiêm ngặt, xử ngặt); ở trong cảnh khó khăn, túng bấn (túng ngặt, cơn ngặt); trong lời Nam Bộ, ngặt, ngặt vì đứng đầu vế sau để nêu điều trở ngại, nghĩa là khổ nỗi, tiếc là; trong cười ngặt nghẽo là cười nghiêng ngả.
Phương ngữ Nam Bộ
ngặt nghèotính từ
Ngặt nghèo là khắt khe, gắt gao tới mức gây khó cho người phải chịu, như điều kiện ngặt nghèo; cũng nói tình thế, bệnh tình khó khăn, hiểm nguy.
Phương ngữ Nam Bộ
ngặt nghẽotính từ, phó từ
Ngặt nghẽo là cười nghiêng ngả, đứt quãng, không nín được, hầu như luôn đi trong cười ngặt nghẽo.
Phương ngữ Nam Bộ