𠪸
Chữ Nôm Dân Tộc

Âm: hán

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ厂
Số nét15 nét
Phân loạiChữ Nôm
Từ vựng liên kết1 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 厂 phủ góc trên trái, 葉 ở trong. Chữ nầy xếp vào bộ hán 厂, nghĩa là sườn núi.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 厂 phủ góc trên trái, 葉 ở trong. Chữ nầy xếp vào bộ hán 厂, nghĩa là sườn núi.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 𠪸 (1)

Xem tất cả từ điển