Chữ 礼 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Giá thấp hơn thường (giá rẻ, bán rẻ, rẻ tiền); coi thấp, khinh thường người hay việc gì (khinh rẻ, coi rẻ, xem rẻ); trong tiếc rẻ là tiếc cái đã lỡ mất.