猫
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựChữ Nôm Dân Tộc
Âm: khuyển
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 犭 bên trái, 苗 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ khuyển 犬, nghĩa là chó.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 犭 bên trái, 苗 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ khuyển 犬, nghĩa là chó.