Chữ 溺 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Tiếng khẩu ngữ: nhét, dồn vào cho đầy chặt, nên chật ních là đầy cứng không còn chỗ; ních còn là ăn nhiều, ăn cho no; trong núc ních là nặng nề, ì ạch.