廩
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựChữ Hán, âm Hán Việt
Âm: nghiễm
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 广 phủ góc trên trái, 稟 ở trong. Chữ nầy xếp vào bộ nghiễm 广, nghĩa là mái nhà dựa vách.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 广 phủ góc trên trái, 稟 ở trong. Chữ nầy xếp vào bộ nghiễm 广, nghĩa là mái nhà dựa vách.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 廩 (4)
lẫmdanh từ, tính từ
Chữ Hán 廩: kho lớn chứa lúa, trong văn Nam Bộ cũ thường gọi lẫm lúa, cất trong khu nhà điền chủ; còn gặp trong oai phong lẫm liệt là dáng oai nghiêm hùng dũng, và trong đi lẫm đẫm là bước chập chững của đứa nhỏ mới biết đi.
Phương ngữ Nam Bộ
lủmđộng từ
Lủm là tiếng khẩu ngữ Nam Bộ chỉ ăn, đưa gọn miếng ăn vô miệng; mần chỉ đủ lủm là làm ra chỉ đủ ăn.
Phương ngữ Nam Bộ
lẫm liệttính từ
Oai nghiêm, hùng dũng, khiến người ta phải nể sợ.
Tiếng Việt phổ thông
oai phong lẫm liệttính từ (thành ngữ)
Có dáng vẻ oai nghiêm, hùng dũng, đường bệ tới mức người ngó thấy phải nể.
Phương ngữ Nam Bộ