卯
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựChữ Hán, âm Hán Việt
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 𠂎 bên trái, 卩 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ tiết 卩, nghĩa là đốt, dấu ấn.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 𠂎 bên trái, 卩 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ tiết 卩, nghĩa là đốt, dấu ấn.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 卯 (2)
mãodanh từ
Đồ đội trên đầu của quan, của thầy tu, của đào kép hát bội (đội mão, áo mão); còn chữ 卯 là chi thứ tư trong mười hai địa chi (năm Quý Mão).
Phương ngữ Nam Bộ
mẹodanh từ
Cách làm khéo, mánh lới để lo xong một việc khó (tìm mẹo, mưu mẹo, mẹo vặt); tiếng Nam Bộ của Mão 卯, chi thứ tư trong mười hai chi (ngày Mẹo, tuổi Mẹo); tiếng cũ chỉ văn phạm (mẹo luật).
Phương ngữ Nam Bộ