Chữ 册 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Chữ 冊 là quyển sách để đọc, học (đọc sách, tiệm sách); chữ 策 là kế, cách xử sự (thượng sách, kế sách); lá sách là thanh gỗ xếp nghiêng trên cửa sổ, cửa lá sách; chữ 索 là đòi (yêu sách); lối viết Nam Kỳ xưa còn dùng sách cho xách, cầm quai mà mang đi.