Nghĩa của “hộp quẹt” là gì?
Tiếng Nam Bộ chỉ đồ đánh lửa: hộp diêm, quẹt que vô mà lấy lửa đốt đèn, đốt thuốc; hộp quẹt máy là cái bật lửa bằng đá lửa và xăng hay ga.
Tiếng Anh: The Southern word for something to strike a light with: a box of matches, used to light lamps and cigarettes; hop quet may is a lighter with a flint and fuel.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hộp quẹt”:
2 nét nghĩa🇻🇳 Hộp đựng que diêm có mặt nhám để quẹt; quẹt hộp quẹt là đánh que diêm cho cháy, thường để đốt đèn, đốt nhang, đốt thuốc.
🇬🇧 A box of matches with a rough side to strike them on; quet hop quet is to strike a match, usually to light a lamp, incense or a cigarette.
Thí dụ:
Thuần để mâm trên bàn bát giác dưới cửa sổ rồi quẹt hộp quẹt đốt đèn nấu nước.
Thuan set the tray on the octagonal table under the window, then struck a match, lit the lamp and boiled water.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoạn tìnhCô Xuyến lần đi lại bàn thờ mò kiếm hộp quẹt đặng đốt đèn.
Xuyen groped her way to the altar, feeling about for the matches to light the lamp.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vợ già chồng trẻỞ phía trong có một người đàn bà lục tục mò hộp quẹt đốt đèn rồi bưng ra.
Inside, a woman fumbled about for the matches, lit a lamp and brought it out.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vì nghĩa vì tìnhHường lại bàn thờ để bưng đèn tạ đăng đem để trên bàn rồi ngồi quẹt hộp quẹt mà đốt.
Huong went to the altar, took the offering lamp, set it on the table, then sat down and struck a match to light it.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻHồi nãy tôi đi quên chỉ hộp quẹt cho cô đặng ở nhà đốt đèn giùm, để trong nhà tối mò.
Earlier I forgot to show you where the matches were so you could light the lamp at home, and the house was left pitch dark.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinhBa Sang lấy chìa khóa mở cửa rồi quẹt hộp quẹt mà đốt đèn.
Ba Sang unlocked the door with his key, then struck a match and lit the lamp.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ông Cử🇻🇳 Hộp quẹt máy, hộp quẹt ga: cái bật lửa, bật bánh xe cọ vào đá lửa cho xẹt lửa bắt vô tim tẩm xăng hay vô hơi ga.
🇬🇧 Hop quet may or hop quet ga: a cigarette lighter, where a wheel is flicked against a flint to spark a wick soaked in fuel, or a jet of gas.
Thí dụ:
Chàng bật hộp quẹt máy mấy mươi lần, lửa đá có lóe lên, nhưng lửa tim không cháy.
He flicked the lighter dozens of times; the flint sparked, but the wick would not catch.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc ThươngXong xuôi, anh ta móc hộp quẹt máy ra bật lửa châm vào một nhúm cỏ lát khô.
When that was done, he pulled out his lighter and flicked it to set a tuft of dry sedge alight.
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhìAnh ta lấy hộp quẹt máy ra quẹt bốn năm cái liền mà vẫn chưa bắt lửa.
He took out his lighter and flicked it four or five times in a row, but it still would not light.
Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy HươngPhượng vui vẻ tiếp lấy hộp quẹt và nàng bật lửa châm vào điếu thuốc trên môi Hoàng.
Phuong cheerfully took the lighter and flicked it to light the cigarette between Hoang's lips.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Lại còn có cái bình tích, đầy trà nóng, hộp quẹt và chiếc chiếu.”“Hộp quẹt bật lửa lên.”“Anh bạn Mộc đánh xạch-xạch, vào cái bánh xe của cái hộp quẹt nhôm.”“Chàng bật hộp quẹt máy mấy mươi lần, lửa đá có lóe lên, nhưng lửa tim không cháy.”Câu hỏi thường gặp về “hộp quẹt”
“hộp quẹt” nghĩa là gì?
Tiếng Nam Bộ chỉ đồ đánh lửa: hộp diêm, quẹt que vô mà lấy lửa đốt đèn, đốt thuốc; hộp quẹt máy là cái bật lửa bằng đá lửa và xăng hay ga.
“hộp quẹt” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Lại còn có cái bình tích, đầy trà nóng, hộp quẹt và chiếc chiếu.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.