Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Trứng của con vịt, mà sách phổ thông gọi là trứng vịt; người Nam luộc, chiên, cho vô nhưn bánh bao, hay ăn lúc còn là hột vịt lộn.

Tiếng Anh: A duck egg; Southerners boil it, fry it, put it in the filling of steamed buns, or eat it as a fertilised egg with the chick inside.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
hột vịt(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Trứng của con vịt, mà sách phổ thông gọi là trứng vịt; người Nam luộc, chiên, cho vô nhưn bánh bao, hay ăn lúc còn là hột vịt lộn.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1trứng vịtđời sống[tiếng địa phương]
A2

🇻🇳 Hột vịt là tiếng người Nam gọi cái trứng vịt, mà sách phổ thông viết là trứng vịt. Trong kho văn Nam Bộ nó là món ăn thường ngày, mua ở tiệm chạp phô hay sai người chạy đi mua: luộc hột vịt rồi dầm nước mắm mà ăn cơm, chiên hột vịt ăn chung với lạp xưởng nướng. Nó cũng nằm trong nhưn bánh bao cùng với thịt và lạp xưởng. Hột vịt lộn là hột vịt đã có con bên trong, có người gánh đi bán. Có câu viết trứng hột vịt, gom cả hai chữ lại.

🇬🇧 It is the Southern word for a duck egg, where standard books use another word. In the Southern corpus it is everyday food, bought at the grocer's or fetched by a servant sent to buy it: boiled and mashed in fish sauce to eat with rice, or fried and eaten with grilled Chinese sausage. It also goes into the filling of steamed buns together with meat and Chinese sausage. The fertilised egg with the duckling already inside is sold by street vendors. One sentence joins the standard word for egg with this one.

Thí dụ:

Tới tiệm chập phô, anh ghé mua hai hột vịt đặng đem về luộc rồi dầm nước mắm ăn cơm.

At the grocer's he stopped to buy two duck eggs to take home, boil, and mash in fish sauce to eat with rice.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý

Hai Thình nhúm lửa nướng lạp xưởng, chiên hột vịt rồi dọn cơm ra vợ chồng ăn với mẹ con Thu Vân.

Hai Thinh lit the fire, grilled Chinese sausage and fried duck eggs, then set out rice for the couple to eat with Thu Van and her child.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinh

Xuân Hoa nói rồi liền quày quã xuống nhà bếp, hối đứa ở chạy đi mua vài cặp lạp xưởng, vài trứng hột vịt và mua một chai rượu chát trắng với hai xu nước đá nữa.

Having said this, Xuan Hoa hurried down to the kitchen and urged the servant to run and buy a few pairs of Chinese sausage, a few duck eggs, a bottle of white wine and two cents of ice.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Một chữ tình

Một bà lão bước vào, tay bồng đứa bé, tay nâng cái bánh bao to, trắng phếu, cái bánh nhưn thịt, có hột vịt, lạp xưởng.

An old woman came in, a small child on one arm and a big snow-white steamed bun in the other hand, filled with meat, duck egg and Chinese sausage.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Thằng Sơn, con bà Tư bán hột vịt lộn đấy à?

That is Son, the boy whose mother Tu sells fertilised duck eggs, is it?

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Rửa Tay Gác Kiếm
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Tới tiệm chập phô, anh ghé mua hai hột vịt đặng đem về luộc rồi dầm nước mắm ăn cơm.”
Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý, Chương 2
“Hai Thình nhúm lửa nướng lạp xưởng, chiên hột vịt rồi dọn cơm ra vợ chồng ăn với mẹ con Thu Vân.”
Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinh, Chương 5
“Xuân Hoa nói rồi liền quày quã xuống nhà bếp, hối đứa ở chạy đi mua vài cặp lạp xưởng, vài trứng hột vịt và mua một chai rượu chát trắng với hai xu nước đá nữa.”
Hồ Biểu Chánh, Một chữ tình, Chương
“Một bà lão bước vào, tay bồng đứa bé, tay nâng cái bánh bao to, trắng phếu, cái bánh nhưn thịt, có hột vịt, lạp xưởng.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Một người hàng xóm
“Thằng Sơn, con bà Tư bán hột vịt lộn đấy à?”
Thẩm Thệ Hà, Rửa Tay Gác Kiếm, I. Ma giáo và Cao bồi