A grain of cooked rice, standing for a meal itself.
Tiếng Anh: Là một hột gạo đã nấu chín, và trong lời nói thường nó đứng thay cho cả bữa ăn, nên ba hột cơm nghĩa là một bữa qua loa.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
A grain of cooked rice, standing for a meal itself.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Một hột gạo đã nấu chín. Viết theo giọng Nam Bộ. Trong lời nói thường nó đứng thay cho cả bữa ăn, nên ba hột cơm nghĩa là một bữa qua loa, còn chưa có hột cơm trong bụng nghĩa là chưa ăn gì.
🇬🇧 A grain of cooked rice, in Southern spelling. In common speech it stands for a whole meal, so three grains means a hasty bite and not a grain in one's belly means having eaten nothing.
Thí dụ:
Trời gần đứng bóng, Tư Cầu gom bầy vịt lại để chạy về chòi lo nấu ba hột cơm.
Near noon he gathered the ducks to drive them back to the hut and cook a few grains of rice.
Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư CầuLại tôi đói bụng, nên phải chạy về kiếm ăn ba hột cơm rồi khuya tôi trở vô.
Besides I am hungry and must run home for a few grains of rice, and later at night I shall come back in.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Lạc đườngVậy ông có gạo thì nấu cho tôi ba hột cơm đặng ăn rồi ông sẽ đi mượn ghe.
So if you have rice, cook me a few grains to eat and then go and borrow a boat.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùaHọ lại tham, đầu tháng mới lấy tiền, thì họ còn cho ta nuốt trôi hột cơm.
And they are greedy, paying only at the start of the month, and still they let us swallow a grain of rice.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoThầy nhứt Phát ăn ba hột cơm rồi bỏ ngủ trưa, tuốt qua nhà Hội đồng Lợi.
He ate a few grains of rice and skipped his nap and went straight over to the councillor's.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ở theo thờiĐến trưa chú về tới nhà, ăn ba hột cơm rồi lật đật đi qua nói chuyện cho ông Nhiêu nghe.
By noon he reached home, ate a few grains of rice and hurried over to tell the old man of it.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đại nghĩa diệt thânĐột nhiên tôi nhớ từ sáng đến giờ bụng tôi chưa có một hột cơm.
All at once I remembered that since morning not a grain of rice had been in my belly.
Nguồn: Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua INguời ta nghèo nàn, người ta xin ở với mình đặng nhờ hột cơm.
People are poor and ask to serve in your house for the sake of a grain of rice.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoá hoa tànBà lại kể một câu chuyện âm phủ trừng phạt kẻ nào bỏ cơm, mỗi một hột cơm bỏ là phải ăn một con dòi.
She told besides of the underworld punishing whoever wastes rice, and for every grain of rice thrown away one must eat a maggot.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng HồngSức tôi yếu quá, từ sáng tới giờ chưa ăn một hột cơm.
My strength is quite gone, and since morning I have not eaten a grain of rice.
Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân TrờiTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Trời gần đứng bóng, Tư Cầu gom bầy vịt lại để chạy về chòi lo nấu ba hột cơm.”“Lại tôi đói bụng, nên phải chạy về kiếm ăn ba hột cơm rồi khuya tôi trở vô.”“Vậy ông có gạo thì nấu cho tôi ba hột cơm đặng ăn rồi ông sẽ đi mượn ghe.”“Họ lại tham, đầu tháng mới lấy tiền, thì họ còn cho ta nuốt trôi hột cơm.”“Thầy nhứt Phát ăn ba hột cơm rồi bỏ ngủ trưa, tuốt qua nhà Hội đồng Lợi.”“Đến trưa chú về tới nhà, ăn ba hột cơm rồi lật đật đi qua nói chuyện cho ông Nhiêu nghe.”“Đột nhiên tôi nhớ từ sáng đến giờ bụng tôi chưa có một hột cơm.”“Nguời ta nghèo nàn, người ta xin ở với mình đặng nhờ hột cơm.”