Trở lại từ điển

có gia thất

động từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “có gia thất” là gì?

Đã cưới vợ hay lấy chồng, có nhà cửa và cảnh nhà riêng của mình, không còn sống độc thân.

Tiếng Anh: To be married and have a household of one's own, no longer living single.

Cách đọc
có gia thất(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “có gia thất”:

1 nét nghĩa
1đã có vợ có chồng, có nhà riêngđời sống[trang trọng]
B2

🇻🇳 Gia là nhà, thất cũng là nhà, là chỗ vợ chồng ở; gia thất là cái gia đình riêng của một người. Có gia thất là đã cưới vợ, lấy chồng mà lập cảnh nhà của mình. Trong kho văn Nam Bộ người ta nói con cái đã có gia thất xong rồi, có gia thất riêng, có gia thất như người ta, hay nói tới những sung sướng nho nhỏ của người có gia thất. Cụm nầy nghe trang trọng hơn có vợ, có chồng, và hay gợi cái đời yên ổn, từng trải của người đã lập gia đình.

🇬🇧 Both parts of the Sino-Vietnamese word mean house or home, the place where husband and wife live, so the word names a person's own family. To have one is to have married and set up a home. In the Southern corpus people say that their children are already married and settled, that someone has a household of their own, or speak of the small comforts a married man enjoys. It sounds more formal than simply having a wife or husband, and it suggests the settled, seasoned life of someone who has started a family.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + có gia thất + tân ngữcó gia thất + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + có gia thất

Thí dụ:

Phải là người có gia thất, từng chịu bảy nổi ba chìm mới trả lời xong.

It would take someone married, who had been through all the ups and downs of life, to answer that.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Ông Đốc hưu trí, hai con đã làm giáo viên có gia thất xong rồi.

Mr. Doc had retired, and his two children were already teachers, married and settled.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nào

Thủy chung gì rồi ông cũng phải có gia thất với người ta chớ.

Whatever you say about faithfulness, sooner or later you too must marry and have a home like other people.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tại tôi

Tuy con có gia thất riêng, song cũng còn đó.

Though the child has a household of their own, they are still close at hand.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Thiệt giả, giả thiệt

Chàng muốn khen tài làm bếp của Hiếu và than cho phận mình không được hưởng những sung sướng nho nhỏ của một người có gia thất.

He wanted to praise Hieu's cooking and lament his own lot, denied the small comforts of a married man.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Phải là người có gia thất, từng chịu bảy nổi ba chìm mới trả lời xong.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Ngày xưa tháng Chạp
“Ông Đốc hưu trí, hai con đã làm giáo viên có gia thất xong rồi.”
Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nào, Chương 2
“Thủy chung gì rồi ông cũng phải có gia thất với người ta chớ.”
Hồ Biểu Chánh, Tại tôi, Chương 4
“Tuy con có gia thất riêng, song cũng còn đó.”
Hồ Biểu Chánh, Thiệt giả, giả thiệt, Chương 2
“Chàng muốn khen tài làm bếp của Hiếu và than cho phận mình không được hưởng những sung sướng nho nhỏ của một người có gia thất.”
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 3
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “có gia thất”

“có gia thất” nghĩa là gì?

Đã cưới vợ hay lấy chồng, có nhà cửa và cảnh nhà riêng của mình, không còn sống độc thân.

“có gia thất” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Biển Cỏ Miền Tây của Sơn Nam: “Phải là người có gia thất, từng chịu bảy nổi ba chìm mới trả lời xong.”

Từ “có gia thất” có nguồn gốc từ đâu?

“có gia thất” là từ thuần việt, được ghi nhận trong kho từ vựng tiếng Việt.

“có gia thất” thuộc từ loại gì?

“có gia thất” thuộc từ loại động từ. Mục từ này phù hợp cho người học bậc B2.

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.