Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Ông cò và bót cảnh sát thời xưa ở Nam Kỳ; nói chung là cảnh sát, nhà chức trách lo việc an ninh.

Tiếng Anh: The police commissioner and police post of old Cochinchina; broadly, the police or the authorities in charge of order.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
cò bót(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Ông cò và bót cảnh sát thời xưa ở Nam Kỳ; nói chung là cảnh sát, nhà chức trách lo việc an ninh.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1ông cò và bót cảnh sátđời sống[tiếng địa phương]
B2

🇻🇳 Kho văn gần như luôn dùng nó trong chuyện thưa kiện, án mạng hay mất cắp, với thưa, trình, bắt, tra vấn: đi thưa cò bót, đi trình cò bót, bị cò bót bắt, có cò bót tra vấn hẳn hòi. Cò bót trong truyện thường tới lập vi bằng, khám xác, xét nhà hay lượm được đồ mất. Người làm ăn trong truyện hay ngại dính tới cò bót, như đối đế lắm mới thưa gởi. Đây là tiếng của người Nam Kỳ thời Pháp thuộc.

🇬🇧 The corpus almost always uses it for complaints, murders or thefts, with report, present, arrest, question: going to report to the police, turning someone in, being arrested by the police, being properly questioned. The police in these stories usually come to write a report, examine a body, search a house or recover stolen goods. Respectable people in these stories are wary of getting involved with the police, and only go to them as a last resort. It is a word of colonial era Cochinchina.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Để mai sớp-phơ lên nhà nị tính toán, đừng có đi thưa cò bót thất công.

Let the chauffeur come to your house tomorrow to settle it; no need to go to the trouble of reporting to the police.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoạn tình

Tôi sẽ giao nó cho ông nơi quãng đường vắng, rồi ông đi trình cò bót rằng ông bắt gặp nó giữa đường.

I will hand him to you on a quiet stretch of road, and you go and tell the police you caught him in the street.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao

Ai đến nhờ cảnh sát hoặc cò bót phân xử, họ lại đánh đập bằng củ chì, bằng roi cá đuối hoặc họ giết.

Whoever went to the police or the commissioner for justice, they would beat him with lead truncheons or stingray whips, or kill him.

Nguồn: Sơn Nam, Cá Tính Của Miền Nam

Tuy vậy tôi đã kể tội thầy cho cò bót biết hết rồi.

Even so, I have told the police all your crimes.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnh

Cò Bót lại tới, mở dây đem xuống thì người trai ấy chết đã lâu rồi, mình mẩy không có thương tích chi hết.

The police commissioner came again, untied the rope and brought him down; the young man had been dead a long time, with no injuries on his body at all.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ đời

Ở nhà Cò bót đã lập vi bằng, quan Thầy thuốc cũng khám nghiệm rồi hết, nên trong nhà đương lo việc tẩn liệm lăng xăng.

At the house the police had written their report and the doctor had examined the body, so the household was busy with the laying out.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Kẻ làm người chịu

Tôi nhớ chắc bữa đó về nhà nó giận ông Dương mà thôi, giận tính đến cò bót mà thưa sự ổng làm nhục nó, chớ nó không sợ chút nào hết.

I am sure that day she went home angry only with Mr Duong, angry enough to go to the police about how he humiliated her, not afraid of you.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai khối tình

Nghe đâu dọc đường, ông ta đã thương lượng chịu cho chúng một trăm ngàn để chúng làm êm cho, đừng đưa đến cò bót, sợ các báo làm rùm lên.

Word was that on the way, he negotiated to pay them a hundred thousand to hush it up and keep it from the police, afraid of the papers.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Tôi mất quần áo vàng bạc nhiều quá, anh hai làm ơn đi cớ cò bót và xin lính kiếm giùm coi hoặc may bắt được ăn trộm lấy lại chút đỉnh gì chăng.

I have lost so many clothes and so much gold and silver; please, brother, go and report it to the police and ask the men to look for it, in case they catch the thief.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinh

Chiều bữa sau, chôn cất cha con Lê rồi, thím trở về thì nghe anh Ba đã bị cò bót bắt.

The next afternoon, after burying Le and his child, she came home to hear that Ba had been arrested by the police.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Lạc đường
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

“Để mai sớp-phơ lên nhà nị tính toán, đừng có đi thưa cò bót thất công.”
Hồ Biểu Chánh, Đoạn tình, Chương 1
“Tôi sẽ giao nó cho ông nơi quãng đường vắng, rồi ông đi trình cò bót rằng ông bắt gặp nó giữa đường.”
Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao, Chương 5
“Ai đến nhờ cảnh sát hoặc cò bót phân xử, họ lại đánh đập bằng củ chì, bằng roi cá đuối hoặc họ giết.”
Sơn Nam, Cá Tính Của Miền Nam, Thiên Địa Hội Của Người Việt Nam Và Những Biến Tướng Phức Tạp
“Tuy vậy tôi đã kể tội thầy cho cò bót biết hết rồi.”
Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnh, Chương 14
“Cò Bót lại tới, mở dây đem xuống thì người trai ấy chết đã lâu rồi, mình mẩy không có thương tích chi hết.”
Hồ Biểu Chánh, Nợ đời, Chương 8
“Ở nhà Cò bót đã lập vi bằng, quan Thầy thuốc cũng khám nghiệm rồi hết, nên trong nhà đương lo việc tẩn liệm lăng xăng.”
Hồ Biểu Chánh, Kẻ làm người chịu, Chương 7
“Tôi nhớ chắc bữa đó về nhà nó giận ông Dương mà thôi, giận tính đến cò bót mà thưa sự ổng làm nhục nó, chớ nó không sợ chút nào hết.”
Hồ Biểu Chánh, Hai khối tình, Chương 10
“Nghe đâu dọc đường, ông ta đã thương lượng chịu cho chúng một trăm ngàn để chúng làm êm cho, đừng đưa đến cò bót, sợ các báo làm rùm lên.”
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 2