Giải nghĩa nhanh:

Mờ means dim, blurred, translucent, faded, or figuratively unclear; it also names the letter m and regionally occurs as an old variant of mà.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
mờ(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Mờ` trước hết chỉ mức ánh sáng yếu, hình/đường nét không rõ, vật cho ánh sáng qua nhưng che chi tiết phía sau, hoặc dấu vết bị phai (`dim`, `blurred`, `frosted/translucent`, `faint`). Nghĩa bóng mở sang ký ức, thông tin, ranh giới hay lời giải thích chưa rõ (`vague`, `unclear`), nhưng mờ không tự chứng minh người nói cố ý che giấu, mắt có bệnh, ảnh giả hay dữ liệu sai. Danh từ `mờ`, còn đọc `e-mờ/em-mờ`, là tên chữ cái `m` trong cách đánh vần; không dịch là blurred. Một phó từ/hạt từ địa phương cũ `mờ` tương ứng `mà` chỉ nên nhận diện theo văn cảnh, không gắn với toàn Nam Bộ hiện đại. Chữ Nôm được giữ đúng ngữ liệu: `𢠩` và `𦟟` trong `khi tỏ khi mờ`; `𤎎`, `𥊚` trong `mờ mịt`. Không kéo chúng sang tên chữ cái hoặc hạt từ khi nguồn chưa định vị.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

4 nét nghĩa
1yếu sáng, không rõ nét, bị phai hoặc cho sáng qua mà che chi tiết phía sauThị giác; vật liệu[neutral]
B1

🇻🇳 Có ánh sáng yếu, đường nét khó nhận ra, dấu vết nhạt đi hoặc bề mặt tán sáng khiến vật phía sau không hiện rõ.

🇬🇧 Dim, blurred, faint, faded, or translucent in a way that obscures detail.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
danh từ + mờmờ + trong/bởi + tác nhânlàm + mờ + vật

Ví dụ dùng từ:

Đèn hành lang hơi mờ nhưng các biển chỉ dẫn vẫn đọc được.

The corridor light is dim, but the directional signs remain legible.

Source: VietLayers editorial example

Tấm ảnh bị mờ vì máy rung lúc cửa trập còn mở.

The photograph is blurred because the camera moved while the shutter was open.

Source: VietLayers editorial example

Dãy nhà bên kia kênh mờ trong cơn mưa chiều.

The row of houses across the canal looks indistinct through the afternoon rain.

Source: VietLayers editorial example

Kính mờ cho ánh sáng vào phòng mà vẫn che bớt chi tiết phía sau.

Frosted glass lets light into the room while obscuring details behind it.

Source: VietLayers editorial example

Dòng mực đã mờ theo thời gian nên người lưu trữ không tự đoán những chữ mất nét.

The ink has faded over time, so the archivist does not guess at the missing letterforms.

Source: VietLayers editorial example
2không rõ về ý nghĩa, ký ức, thông tin, ranh giới hoặc cách giải thíchNghĩa bóng; thông tin[neutral]
B1

🇻🇳 Thiếu độ rõ hoặc độ chắc trong nhận thức, lời nói, dữ kiện, ký ức hay ranh giới khái niệm.

🇬🇧 Figuratively vague, unclear, indistinct, or uncertain in meaning, memory, information, or boundaries.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
danh từ trừu tượng + mờmờ + về + vấn đềlàm + mờ + ranh giới

Ví dụ dùng từ:

Ký ức của ông về ngày ấy đã mờ, nên gia đình đối chiếu thêm nhật ký và ảnh cũ.

His memory of that day has faded, so the family checks old diaries and photographs as well.

Source: VietLayers editorial example

Điều khoản viết mờ về thời hạn khiến hai bên hiểu khác nhau.

The clause is unclear about the deadline, leading the two sides to interpret it differently.

Source: VietLayers editorial example

Ranh giới mờ giữa hai loại không có nghĩa chúng hoàn toàn giống nhau.

A blurred boundary between two categories does not mean that they are identical.

Source: VietLayers editorial example
3tên gọi chữ cái m trong một lối đánh vần tiếng ViệtChữ viết; giáo dục[neutral]
B1

🇻🇳 Tên đọc của chữ cái m, cũng gặp dưới dạng e-mờ hoặc em-mờ trong cách gọi chữ.

🇬🇧 A Vietnamese name for the letter m, also pronounced e-mờ or em-mờ in letter naming.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
chữ + mờmờ + ghép với + âm

Ví dụ dùng từ:

Trong lối gọi này, cô đọc chữ m là mờ rồi ghép với âm đứng sau.

In this naming convention, the teacher calls the letter m mờ before combining it with the following sound.

Source: VietLayers editorial example
4hạt từ địa phương cũ tương ứng với màPhương ngữ; từ cũ[regional]
C1

🇻🇳 Một cách dùng địa phương và cũ của hạt từ mà, cần dựa vào câu để nhận diện.

🇬🇧 An old regional particle corresponding to mà, recognizable only from context.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
mệnh đề + mờ + mệnh đề

Ví dụ dùng từ:

Trong câu địa phương cũ này, mờ được chú giải là mà, không mang nghĩa ánh sáng yếu.

In this old regional sentence, mờ is glossed as mà and does not mean dim.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Qua lớp vải mùng c3nh vật hiện ra mờ ảo, rung rinh.
Sơn Nam26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Cái tổ ong