Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Êm xuôi và trơn tru, không vấp váp, nói về lời ăn tiếng nói nghe thuận tai hay về việc làm trót lọt.

Tiếng Anh: Smooth and easy, without a hitch, said of talk that flows and sounds right or of a matter that goes off without trouble.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
xuôi rót(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Êm xuôi và trơn tru, không vấp váp, nói về lời ăn tiếng nói nghe thuận tai hay về việc làm trót lọt.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1êm xuôi, trơn truđời sống[tiếng địa phương]
B2

🇻🇳 Xuôi là thuận theo dòng, rót là chảy một mạch như rót nước. Xuôi rót là tiếng Nam Bộ nói cái gì trôi chảy, êm thấm. Trong kho văn nó dùng nhiều nhứt cho lời nói: nói xuôi rót, trả lời xuôi rót, đặt điều xuôi rót, tức là nói trơn, nói lọt tai người nghe. Nó cũng dùng cho việc, như làm cách đó mới xuôi rót, hay chẳng có khi nào xuôi rót. Nghe dân dã, hay gặp trong lời thoại.

🇬🇧 The first element means going with the current, the second means pouring in one steady stream. Together they are a Southern word for something that runs smoothly and without friction. In the corpus it is used most for speech: to talk smoothly, to answer fluently, to make up a story that sounds convincing. It is also used of affairs, a way of doing things that is the only smooth one, or things that never go smoothly. It sounds homely and turns up mostly in dialogue.

Thí dụ:

Được cái là em nói xuôi rót, ảnh nghe bùi tai nên chịu liền.

The good thing is I talked it through smoothly, he liked what he heard, and he agreed right away.

Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm

Anh ta không dè Nhãn lại đặt điều một cách xuôi rót vậy!

He never expected Nhan to make up a story so smoothly!

Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm Bầu

Chỉ có đập phá rồi làm bộ bỏ đi là xuôi rót.

The only way to make it go smoothly was to smash things up and then pretend to walk out.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt Bão

Không có khi nào xuôi rót coi!

Nothing ever goes smoothly, just look!

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu

Quan liền hỏi cách làm heo bán thịt thế nào, thì anh ta trả lời không xuôi, đến lúc hỏi việc đánh cờ thì anh ta trả lời xuôi rót.

The mandarin then asked how to dress a pig and sell the meat, and the man could not answer straight, but when asked about playing chess he answered with ease.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

“Được cái là em nói xuôi rót, ảnh nghe bùi tai nên chịu liền.”
Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm, Phần 1
“Anh ta không dè Nhãn lại đặt điều một cách xuôi rót vậy!”
Lê Xuyên, Rặng Trâm Bầu, Phần 3
“Chỉ có đập phá rồi làm bộ bỏ đi là xuôi rót.”
Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt Bão, Chương 6
“Không có khi nào xuôi rót coi!”
Lê Xuyên, Chú Tư Cầu, Chương 8
“Quan liền hỏi cách làm heo bán thịt thế nào, thì anh ta trả lời không xuôi, đến lúc hỏi việc đánh cờ thì anh ta trả lời xuôi rót.”
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, Hồn Trương Hoa, ma hàng thịt