Nghĩa của “xẩn bẩn” là gì?
Cứ quanh quẩn một bên người nào hay ở một chỗ, lo việc lặt vặt, không đi đâu xa (xẩn bẩn một bên mẹ, xẩn bẩn ở nhà, xẩn bẩn trước sân).
Tiếng Anh: To hang about near someone or in one place, busying oneself with small things and never going far.
Nghĩa của các cụm từ thường gặp
xẩn bẩn một bên
Cứ quanh quẩn sát bên cạnh một người, không chịu rời, thường để săn sóc, hầu hạ hay vì quyến luyến người đó.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “xẩn bẩn”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Cứ ở gần, đi tới đi lui quanh một người hay một chỗ, làm việc lặt vặt hay chơi, không chịu rời xa; thường gặp khi con cháu quấn quít một bên cha mẹ, ông bà để săn sóc.
🇬🇧 To keep close to a person or a place, moving about and doing small jobs or playing there without going away; often said of children or grandchildren staying by a parent or grandparent to look after them.
Thí dụ:
Thu Cúc xẩn bẩn một bên mẹ, một lát dở mền thăm chừng, một lát rót nước trà nóng bưng cho mẹ uống.
Thu Cuc hovered at her mother's side, now lifting the blanket to check on her, now pouring hot tea and bringing it for her to drink.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinhCon nằm dưỡng bịnh, cô xẩn bẩn một bên mà săn sóc.
While her child lay recovering, she stayed close by to tend it.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai vợBan ngày cô cũng xẩn bẩn một bên con hoài, lo thêu vớ cho con mang, lo thêu nón cho con đội.
By day, too, she stayed by her child's side, embroidering socks for it to wear and a cap for it to put on.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Một đời tài sắcThằng Tâm cũng vẫn xẩn bẩn theo một bên ông nội, không chịu vô nhà.
Tam still hung about at his grandfather's side and would not go inside.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đại nghĩa diệt thânCòn Nghiệp thì xẩn bẩn một bên ông ngoại rót nước trà mà uống, hỏi sức khoẻ thầy Hai Thanh.
Nghiep, for his part, hovered by his grandfather, pouring tea to drink and asking after Mr Hai Thanh's health.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hậnHữu Nghĩa rửa mặt rồi ra ngồi tại ghế giữa mà hút thuốc, Hữu Nhơn xẩn bẩn đứng một bên.
Huu Nghia washed his face and came out to sit smoking in the middle chair, while Huu Nhon hung about standing beside him.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tại tôiTồn rước Thị Mùi về nhà, trong mấy ngày đầu thì vợ chồng đầm ấm, xẩn bẩn ở nhà.
Ton brought Thi Mui home, and in the first few days husband and wife were warm together and stayed around the house.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻAnh ta xẩn bẩn nội nhà sau cho đến xế, cậu Hai với mợ Hai mới thức dậy.
He hung about the back of the house until mid-afternoon, when the young master and his wife finally woke.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèoHai đứa để đồ ngoài hàng tư rồi xẩn bẩn trước sân mà chơi.
The two children left their things on the porch and played about in the front yard.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cay đắng mùi đờiMột buổi trưa, ông Bình dùng cơm rồi, tay ông cầm một cái kéo, ông xẩn bẩn đi vòng theo mấy hàng kiểng ngoài trước sân mà cắt lá uốn nhánh.
One noon, after his meal, Mr Binh took a pair of shears and pottered round the rows of ornamental plants in the front yard, trimming leaves and bending branches.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoá hoa tànTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Ban ngày cô cũng xẩn bẩn một bên con hoài, lo thêu vớ cho con mang, lo thêu nón cho con đội.”“Ngặt vì trong nhà thấy đốt đèn leo lét mà không thấy dạng người vô ra, bởi vậy người ấy xẩn bẩn đi tới đi lui, cho đến hết nửa canh một rồi mới nhằm phía vàm rạch Cần-Đước mà đi.”Câu hỏi thường gặp về “xẩn bẩn”
“xẩn bẩn” nghĩa là gì?
Cứ quanh quẩn một bên người nào hay ở một chỗ, lo việc lặt vặt, không đi đâu xa (xẩn bẩn một bên mẹ, xẩn bẩn ở nhà, xẩn bẩn trước sân).
Cụm từ “xẩn bẩn một bên” nghĩa là gì?
Cứ quanh quẩn sát bên cạnh một người, không chịu rời, thường để săn sóc, hầu hạ hay vì quyến luyến người đó.
“xẩn bẩn” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Một đời tài sắc của Hồ Biểu Chánh: “Ban ngày cô cũng xẩn bẩn một bên con hoài, lo thêu vớ cho con mang, lo thêu nón cho con đội.”
“xẩn bẩn” có biến thể vùng miền nào?
“xẩn bẩn” có các dạng biến thể ghi nhận theo phương ngữ: xẩn bẩn; lẩn bẩn (Nam Bộ), loanh quanh; lảng vảng; xớ rớ; cà rà (Gần nghĩa, không nhập), xẩn vẩn (Khác nghĩa, không nhập), theo dõi; quấy rầy; ở trái phép; thất nghiệp (Không nhập).
“xẩn bẩn” thuộc từ loại gì?
“xẩn bẩn” thuộc từ loại động từ. Mục từ này phù hợp cho người học bậc B2.
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.