Xà lỉa is an old Southern expression describing a gait in which a stiff or poorly bending leg is dragged or swung along. It describes the observed movement and does not identify its medical cause.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Xà lỉa tả cách một chân khó co được kéo, lê hoặc vung theo khi người ta bước, thường gặp trong cụm `kéo chơn xà lỉa`. Chú thích Ái tình miếu giải đây là cách đi của người có một chân không co được và phải kéo lết; câu văn lại đặt dáng đi sau lúc nhân vật kiệt sức vì khiêu vũ. Vì vậy đầu mục chỉ mô tả chuyển động được thấy trong cảnh, không tự chẩn đoán bệnh, chấn thương, tình trạng vĩnh viễn hay mức đau. Không dùng từ như lời chế giễu người khuyết tật và phải phân biệt `xà lỉa` với `xa lìa` nghĩa rời xa.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Tả dáng đi trong đó một chân cứng hoặc khó co phải kéo, lê hay vung theo thay vì bước gập tự nhiên.
🇬🇧 Describing a gait in which a stiff or poorly bending leg is dragged, trailed, or swung forward rather than flexing normally.
Ví dụ dùng từ:
Anh mệt quá, một chơn kéo xà lỉa theo sau mỗi bước.
He is so exhausted that one leg drags stiffly behind with every step.
Source: VietLayers editorial exampleNhân vật đi xà lỉa vì một chân không co được trong cảnh ấy.
The character walks with a stiff dragging gait because one leg will not bend in that scene.
Source: VietLayers editorial exampleBà tả dáng ông bước xà lỉa chớ không nói nguyên nhân y khoa.
She describes his stiff-legged gait without stating a medical cause.
Source: VietLayers editorial exampleSau buổi khiêu vũ, cậu kéo chơn xà lỉa vì đã mỏi rã người.
After the dance, he trails one leg stiffly because he is utterly exhausted.
Source: VietLayers editorial exampleXà lỉa trong câu này nói cách chuyển động của chân, không phải tên một căn bệnh.
Xà lỉa describes the leg's movement here and is not the name of a disease.
Source: VietLayers editorial exampleNgười biên tập giữ chữ xà lỉa rồi chú là kéo một chân cứng theo khi đi.
The editor retains xà lỉa and glosses it as dragging a stiff leg while walking.
Source: VietLayers editorial exampleKhông nên dùng xà lỉa để chế nhạo một người chỉ vì dáng đi của họ khác số đông.
Xà lỉa should not be used to mock someone merely because their gait differs from most people's.
Source: VietLayers editorial exampleMột bước xà lỉa thoáng qua chưa đủ chứng minh người ấy bị thương lâu dài.
A momentary stiff dragging step does not prove a lasting injury.
Source: VietLayers editorial exampleBản dịch chọn drag one stiff leg cho xà lỉa vì câu tả chân khó co.
The translation uses ‘drag one stiff leg’ for xà lỉa because the sentence describes a leg that will not bend.
Source: VietLayers editorial exampleXa lìa quê nhà và bước xà lỉa là hai cụm hoàn toàn khác nghĩa.
Being separated from one's homeland and walking xà lỉa are completely different expressions.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Phúc liếc thấy thì biến sắc, bủn rủn tay chơn, nhảy không được nữa, cứ kéo chơn xà lỉa, không còn nhẹ nhàng gọn ghẽ như hồi nãy.”