Trở lại từ điển

vịt xiêm

danh từA2
Nghĩa vắn tắt:

Giống vịt to, nặng, mặt có mấy cục thịt đỏ, nuôi để lấy thịt. Tên gọi mang chữ Xiêm, tức tên cũ của nước Thái Lan.

Tiếng Anh: The Muscovy duck, as the South names it. A big heavy bird with red caruncles on the face, kept for meat, and the name carries the old word for Siam.

Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc:Giọng Sài Gòn
vịt xiêm(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Giống vịt to, nặng, mặt có mấy cục thịt đỏ, nuôi để lấy thịt. Tên gọi mang chữ Xiêm, tức tên cũ của nước Thái Lan.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1giống vịt to, mặt có thịt đỏChăn nuôi và loài vật[thường]
A2

🇻🇳 Giống vịt to con, đi chậm và nặng nề, mặt có mấy cục thịt đỏ, ít kêu. Nuôi lấy thịt, hay làm món cháo và món kho. Thịt chắc hơn vịt thường.

🇬🇧 A large duck that walks slowly and heavily, with red fleshy growths on the face, and rarely quacks. Raised for meat, often made into congee or braised. Its flesh is firmer than a common duck's.

Mẫu ngữ pháp:
con + vịt xiêmvịt xiêm + cách nấu

Thí dụ:

Trời ơi, tôi đâu có nuôi vịt xiêm nhiều.

Goodness, I do not raise that many Muscovy ducks.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Tui sai tụi nó làm vịt xiêm nấu cháo.

I had them prepare a Muscovy duck to make congee.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Biểu nó bắt con vịt xiêm lai đem mần thịt.

Tell him to catch the crossbred Muscovy duck and dress it.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Vịt xiêm mái lội xuống mé mương kêu con đi rút tép.

The female Muscovy waded down to the ditch edge calling her brood to hunt shrimp.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Ăn nhằm thịt bò hoặc thịt vịt xiêm thì phát bệnh.

Eating beef or Muscovy duck meat brought the illness on.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Tôi đi nặng phục phịch, anh em bảo như vịt xiêm.

I walked heavily and lumbering, and my friends said I was like a Muscovy duck.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Con vịt xiêm này nặng tới bốn ký.

This Muscovy duck weighs a full four kilos.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Vịt xiêm ít kêu hơn vịt thường nhiều.

Muscovy ducks are much quieter than common ducks.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Nuôi vịt xiêm không cần ao lớn cũng được.

Muscovy ducks can be raised without a large pond.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Đám giỗ năm nay làm một con vịt xiêm với một con gà.

For this year's memorial meal they prepared a Muscovy duck and a chicken.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

tôi đâu có nuôi vịt xiêm nhiều
Hồ Biểu Chánh, Hai Thà cưới vợ, Chương 3
Tui sai tụi nó làm vịt xiêm nấu cháo
Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhất, Phần 2.2
biểu nó bắt con vịt xiêm lai
Lê Xuyên, Chú Tư Cầu, Chương 9
vịt xiêm mái lội xuống mé đường mương kêu con đi rút tép
Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùa, Chương 10- Quyển thứ ba - Nắng táp mưa sa
anh em bảo “như vịt xiêm”
Xuân Vũ, Vượt Trường Sơn 1 - Đường Đi Không Đến, Chương 6