Trở lại từ điển

vịt mái

danh từA2
Nghĩa vắn tắt:

Con vịt giống cái. Cũng tiếng mái đánh dấu con gà cái thì đánh dấu con vịt cái. Ở miệt ruộng, vịt mái đẻ thì để nuôi chớ ít làm thịt.

Tiếng Anh: A female duck. The same marker that gives a hen gives a female duck, and in the rice country a laying duck is kept rather than eaten.

Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc:Giọng Sài Gòn
vịt mái(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Con vịt giống cái. Cũng tiếng mái đánh dấu con gà cái thì đánh dấu con vịt cái. Ở miệt ruộng, vịt mái đẻ thì để nuôi chớ ít làm thịt.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1con vịt giống cáiChăn nuôi và loài vật[thường]
A2

🇻🇳 Con vịt cái, con đẻ trứng. Nhà nuôi vịt chạy đồng giữ vịt mái lại để lấy trứng, còn vịt đực thì bán thịt.

🇬🇧 A female duck, the one that lays. Households herding ducks across the fields keep the females for eggs and sell the males for meat.

Mẫu ngữ pháp:
con + vịt máinuôi + vịt mái

Thí dụ:

Nó mới biết vô nài một con vịt mái đặng nuôi.

He had just learned to bargain for a female duck to raise.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Vịt mái chở gà trống lội ra biển Đông.

The female duck carried the rooster out into the eastern sea.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bầy vịt mái đẻ đều, sáng nào cũng lượm được trứng.

The flock of female ducks laid steadily, with eggs to collect every morning.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Lựa mấy con vịt mái tơ để lại gây giống.

Pick out a few young female ducks to keep for breeding.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Vịt mái ấp không khéo bằng gà mái.

A female duck does not brood as skilfully as a hen.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Trong bầy có chừng hai chục con vịt mái.

The flock held about twenty female ducks.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Con vịt mái này lông xám, mỏ vàng.

This female duck has grey feathers and a yellow bill.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Chủ ruộng đổi một con vịt mái lấy hai giạ lúa.

The field owner traded a female duck for two baskets of rice.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Vịt mái đi lạch bạch sau bầy con.

The female duck waddled along behind her brood.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Đừng bắt con vịt mái đó, nó sắp đẻ rồi.

Do not take that female duck, she is about to lay.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

vô nài một con vịt mái đặng nuôi
Hồ Biểu Chánh, Hai Thà cưới vợ, Chương 3
Vịt mái chở gà trống lội ra biển Đông
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, Mẹ gà con vịt