In older Southern prose, vi kiến can mean a support network or backing, and more broadly the means, resources, or connections used to establish one's position.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Vi kiến là từ cũ trong văn Nam Bộ có hai lớp dùng gần nhau. Một là vây cánh, người ủng hộ hoặc mạng quan hệ làm chỗ dựa cho ai trong công việc, bầu cử hay tranh thế. Hai là những phương tiện và điều kiện gây dựng vị thế, có thể gồm tiền của, áo quần, học vấn, kỹ năng, danh dự và quan hệ tùy đúng danh sách của câu. Vì vậy vi kiến không dịch cố định bằng một từ trong mọi chỗ: có thể là backing, support network, connections, means hoặc resources. Từ không tự có nghĩa âm mưu, phe xấu, tham nhũng, giàu có, hợp pháp hay chắc chắn thành công. Chú giải cũ nối vi kiến với vi cánh/vây cánh, nhưng chữ Hán–Nôm của toàn từ chưa được xác minh nên mục này không dựng tự dạng.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
2 nét nghĩa🇻🇳 Nhóm người, đồng minh hoặc mối quan hệ đứng về phía và giúp một người tạo thế lực hay thực hiện công việc.
🇬🇧 Allies, backers, or a network of relationships that supports a person or helps them build influence.
Ví dụ dùng từ:
Ông lo kết vi kiến trước kỳ tuyển cử ở làng.
He works to build a network of supporters before the village election.
Source: VietLayers editorial exampleNgười mới tới chưa có vi kiến nên phải tự gây dựng từng mối quen biết.
The newcomer has no support network yet and must build connections one by one.
Source: VietLayers editorial exampleVị chủ sự giao hảo rộng để có thêm vi kiến trong công việc.
The official cultivates broad relations to gain further backing in his work.
Source: VietLayers editorial exampleTrong câu lập vi kiến, từ này gần vây cánh nhưng chưa cho biết những người ủng hộ làm việc gì.
In lập vi kiến, the term is close to 'build a following,' but it does not say what the supporters do.
Source: VietLayers editorial exampleCó vi kiến không tự chứng minh nhân vật dùng thủ đoạn hay làm điều trái luật.
Having vi kiến does not itself prove that the character uses schemes or acts illegally.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Tập hợp điều kiện vật chất, kỹ năng, danh tiếng hay quan hệ mà một người dựa vào để tạo chỗ đứng hoặc tiến thân, với thành phần do văn cảnh xác định.
🇬🇧 The means, resources, skills, standing, or connections a person draws on to establish a position, as specified by context.
Ví dụ dùng từ:
Cậu học chữ, học đàn rồi coi đó là vi kiến để bước vào đời.
He studies letters and music, treating them as means for making his way in life.
Source: VietLayers editorial exampleBà sắm áo quần tươm tất cho con làm vi kiến khi lên tỉnh tìm việc.
She provides her child with presentable clothes as part of the means for seeking work in town.
Source: VietLayers editorial exampleNhân vật than mình thiếu vi kiến vì chưa có danh dự, tiền bạc hay người quen nâng đỡ.
The character laments lacking vi kiến because he has neither standing, money, nor supportive connections.
Source: VietLayers editorial exampleVi kiến trong đoạn này gồm nhiều điều kiện gây dựng vị thế, không chỉ một nhóm người theo phe.
Here vi kiến comprises several resources for establishing status, not merely a faction of supporters.
Source: VietLayers editorial exampleDù đã sắm đủ vi kiến, người ấy vẫn chưa chắc đạt mục tiêu nếu hoàn cảnh đổi khác.
Even after assembling all the vi kiến, the person is not certain to succeed if circumstances change.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Tú Cẩm muốn thừa cơ hội đặng lập thêm vi kiến (vây cánh), song lại nghĩ rằng quan Phủ tử tế với mình đây là ngài muốn cậy tay trả oán riêng dùm ngài, chớ không phải ngài động tâm vì nghĩa, người dường ấy dù thế lực bao lớn, dẫu trí thức bao nhiêu cũng chẳng nên tin cậy lắm.”
“Qua làm lơ để cho em ân ái với thầy Tư, là qua muốn trước cho em học đờn, học ca, học chữ, sau nữa cho em có vi kiến đủ mà cao bay xa chạy.”