Vẹt has several distinct meanings: a parrot; a verb meaning to part or push something aside; a common name for Bruguiera mangrove trees; and an adjective meaning worn or missing more on one side. In học vẹt or nói như vẹt, it figuratively marks mechanical repetition without understanding. Context must keep these senses separate.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Vẹt là một nhóm từ đồng âm cần tách theo cấu trúc câu. Danh từ thứ nhất chỉ chim vẹt, một nhóm chim thuộc bộ Psittaciformes; khả năng bắt chước âm thanh thay đổi theo loài và cá thể, nên không thể từ tên chim mà kết luận con nào cũng biết nói. Động từ vẹt là dùng tay, thân hoặc chuyển động để vạch, dạt vật cản sang bên hay làm nó tách ra: vẹt mùng, vẹt lá, vẹt lúa, đám đông vẹt ra. Danh từ thực vật chỉ các cây vẹt trong rừng ngập mặn, thường thuộc chi Bruguiera; vẹt tách và vẹt dù là những tên loài/nhóm cụ thể, còn vẹt trần chưa đủ xác định loài. Tính từ vẹt chỉ tình trạng mòn hoặc khuyết lệch về một phía, như giày vẹt gót, mòn vẹt; từ chưa tự cho biết nguyên nhân hay mức an toàn. Trong học vẹt, nói như vẹt, nghĩa bóng là lặp lại máy móc mà không hiểu hoặc không tự xử lý nội dung; chỉ dùng khi chính văn cảnh cho thấy sự lặp máy móc.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
5 nét nghĩa🇻🇳 Tên chung cho các loài chim vẹt; nhiều loài có khả năng bắt chước âm thanh, nhưng tên gọi không bảo đảm từng cá thể biết nói tiếng người.
🇬🇧 A parrot, broadly a bird of the order Psittaciformes; some species and individuals imitate sounds.
Ví dụ dùng từ:
Con vẹt nghiêng đầu nghe tiếng chuông rồi kêu lên, chớ nó chưa hề nói tiếng người.
The parrot tilts its head at the bell and calls out, but it has never spoken a human word.
Source: VietLayers editorial exampleNgười chăm chim ghi lại giống vẹt, thức ăn và tình trạng sức khỏe thay vì đoán từ màu lông.
The bird keeper records the parrot's species, diet, and health instead of guessing from plumage colour.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Dùng tay, thân hoặc chuyển động để đẩy, vạch, tách lá, màn, mùng, lúa hay người sang bên; cũng có thể dùng nội động như mây vẹt ra.
🇬🇧 To part, push, or sweep something aside to make way or reveal what is behind it; also intransitively, to part.
Ví dụ dùng từ:
Cô Quý vẹt mùng lên để dòm em nhỏ đang ngủ trong nôi.
Cô Quý parts the mosquito net to look at the baby sleeping in the cradle.
Source: VietLayers editorial exampleTrần Văn Sửu vẹt lúa mà đi, còn lá lúa cứ quấn lấy chơn giữa ruộng sình.
Trần Văn Sửu pushes through the rice as he walks, while the leaves keep tangling around his legs in the muddy field.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Tên thường gọi cho các cây ngập mặn thuộc nhóm Bruguiera; vẹt tách, vẹt dù và các tên cụ thể khác cần được nhận diện riêng.
🇬🇧 A common name for mangrove trees of the genus Bruguiera, with the exact species requiring a more specific name or identification.
Ví dụ dùng từ:
Hai bên vàm, cây vẹt mọc xen với đước và bần nên nhánh lá giao nhau rậm rợp.
Along both sides of the creek mouth, vẹt trees mingle with đước and bần, their branches forming a dense canopy.
Source: VietLayers editorial exampleTên cây vẹt trong truyện chưa đủ để chốt là vẹt tách hay vẹt dù nếu không có đặc điểm nhận diện.
The name cây vẹt in the story is not enough to determine whether it is vẹt tách or vẹt dù without identifying features.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Tả đồ vật bị hao mòn, khuyết hoặc biến dạng không đều, thường rõ ở một bên như gót giày; nguyên nhân và mức nguy hiểm phải xác định riêng.
🇬🇧 Worn away, missing, or unevenly reduced on one side or part, as with a shoe heel.
Ví dụ dùng từ:
Đôi guốc vẹt gót làm bước chân chú nghe xoèn xoẹt trên nền gạch.
His worn-down clogs make a scraping sound across the tile floor.
Source: VietLayers editorial exampleCái tẩy mòn vẹt hai đầu vì được chà nghiêng suốt nhiều tháng.
The eraser is worn down at both ends after months of being rubbed at an angle.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Nghĩa bóng trong một số cụm cố định, lấy hình ảnh chim bắt chước âm thanh để chê việc học hoặc nói chỉ lặp lại mà không hiểu; không áp nếu người nói có giải thích hoặc làm chủ nội dung.
🇬🇧 Figuratively, in fixed phrases such as học vẹt and nói như vẹt, repeating mechanically without understanding or independently processing the content.
Ví dụ dùng từ:
Em học vẹt định nghĩa nên đọc trôi chảy mà chưa giải được bài áp dụng.
You learned the definition by rote, so you can recite it fluently but cannot yet solve the application problem.
Source: VietLayers editorial exampleĐừng bảo người ta nói như vẹt nếu họ vừa lặp ý vừa giải thích được lý do bằng lời của mình.
Do not say that someone is talking like a parrot if they can restate the idea and explain the reasoning in their own words.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Trần Văn Sửu vẹt lúa mà đi, lúa vướng chưn muốn té nhủi, bước xẹt bùn văng tới đầu.”
“Cô Quý bước lại gần cái nôi, vẹt mùng lên mà dòm em nhỏ rồi nói:”
“Rạch thì quanh co khó đi, mà hai bên mé lại vẹt , cóc, bần mọc xen lộn với nhau, nhánh giao đu, lá rậm rợp, bởi vậy ghe chèo trong rạch mà cũng như chun trong hang.”
“- Xóm Biển của mình đây hồi năm ngoái còn là bãi bùn; cây bần, cây vẹt mọc um tùm.”
“Một bà ra chợ mua một con vẹt do một chủ chứa đem bán.”
“Học như con vẹt, nhồi vào đầu óc toàn lý thuyết chỉ làm mụ người đi và đảm óc phấn đấu.”
“Cái tẩy mòn vẹt hai đầu.”