Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “vẹt” là gì?

Động từ: dùng tay, mình mẩy vạch, dạt cây lá, màn, người sang một bên để mở lối (vẹt lá, vẹt rào, vẹt ra hai bên); danh từ: cây vẹt, loại cây rừng ngập mặn mọc chung với đước, mắm ở mũi Cà Mau.

Tiếng Anh: To push aside leaves, curtains or people to open a way through; also the vet, a mangrove tree growing with duoc and mam trees on the coast of Ca Mau.

Cách đọc
vẹt(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “vẹt”:

2 nét nghĩa
1vạch, dạt sang một bên để mở lốicử động[thường]
B1

🇻🇳 Dùng tay, mình mẩy hay sức đi tới mà vạch, dạt cây lá, dây gai, màn, rào hay đám đông sang hai bên để mở lối; vẹt ra là tự dạt ra hai bên nhường chỗ.

🇬🇧 To use the hands, the body or one's forward push to part leaves, thorny vines, curtains, fences or a crowd so as to open a way; vet ra means to draw aside of one's own accord and make room.

Cụm thường gặp:
vẹt lávẹt ràovẹt mànvẹt ravẹt ra hai bên
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + vẹtcó / dùng / giữ + vẹtvẹt + nầy / này / đó

Thí dụ:

Cô mở cửa sổ, vẹt tấm màn ren mà ngó xuống đường.

She opened the window and pushed aside the lace curtain to look down at the street.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoá hoa tàn

Hường vẹt lá đi ra đám bắp, Quí đi theo sau.

Huong parted the leaves and went out to the maize patch, with Qui following behind.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ

Không thạo đi rừng không biết làm sao vẹt dây, gai, chà chôm để mà tiến bước.

Not used to the forest, he did not know how to push aside the vines, thorns and tangled brush to make his way forward.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn Thương

Hai trẻ nắm tay nhau, vẹt mấy nhánh cây gie ngang đường mà đi trước.

The two children held hands and went on ahead, pushing aside the branches that jutted across the path.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Sống thác với tình

Ba Cam quay vài cái, máy kêu rồ rồ, rồi cái xe rút chạy, bóp kèn nghe te te, người đi đường bèn vẹt ra hai bên lề để tránh.

Ba Cam cranked it a few times, the engine roared, then the car shot off honking its horn, and the people on the road drew aside to both verges to let it pass.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèo

Người hiếu kỳ vẹt ra cho xe chạy tới, và trong khi bà Cai và Mai lủi thủi vào nhà thì cả xóm còn đứng ngoài ngõ mà bàn ra tán vào.

The onlookers drew aside to let the car through, and while Mrs Cai and Mai trudged into the house, the whole hamlet stayed out in the lane talking it over.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II

Quang đi tiên-phuông để vạch lá, vẹt cành và tới một khoảng đất trống phủ rêu cỏ xanh lờ, cạnh một khe nước nhỏ bằng hai ngón tay, họ dừng chơn hạ trại.

Quang went ahead to part the leaves and push back the branches, and at a clearing covered in pale green moss beside a trickle of water two fingers wide, they stopped and made camp.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mối Tình Cuối Cùng
2cây vẹt ở rừng ngập mặnthực vật[thường]
B2

🇻🇳 Danh từ: cây vẹt, loại cây rừng ngập mặn mọc ven biển, bờ rạch nước mặn, thường chung với đước, mắm, bần ở miệt Cà Mau, Rạch Giá.

🇬🇧 A noun: the vet, a mangrove tree growing along the coast and the banks of salt creeks, usually alongside duoc, mam and ban trees in Ca Mau and Rach Gia.

Cụm thường gặp:
cây vẹtrừng vẹtđước, vẹt
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + vẹtcó / dùng / giữ + vẹtvẹt + nầy / này / đó

Thí dụ:

Mũi Cà Mau là vùng rừng đước, rừng vẹt, còn lại là rừng tràm.

The Ca Mau cape is a land of duoc and vet mangrove forest; the rest is cajuput forest.

Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam

Hai bên bờ rạch, cây mắm, cây vẹt mọc um tùm.

On both banks of the creek, mam and vet trees grew thick.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Mùa mưa, lá tràm xanh biếc, xa xa có vài gốc cây đước, cây vẹt.

In the rainy season the cajuput leaves are bright green, and in the distance stand a few duoc and vet trees.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Trần Văn Sửu vẹt lúa mà đi, lúa vướng chưn muốn té nhủi, bước xẹt bùn văng tới đầu.”
Hồ Biểu Chánh, Cha con nghĩa nặng, Chương 3
“Cô Quý bước lại gần cái nôi, vẹt mùng lên mà dòm em nhỏ rồi nói:”
Hồ Biểu Chánh, Đoạn tình, Chương 9
“Rạch thì quanh co khó đi, mà hai bên mé lại vẹt , cóc, bần mọc xen lộn với nhau, nhánh giao đu, lá rậm rợp, bởi vậy ghe chèo trong rạch mà cũng như chun trong hang.”
Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùa, Chương 15
“- Xóm Biển của mình đây hồi năm ngoái còn là bãi bùn; cây bần, cây vẹt mọc um tùm.”
Sơn Nam, Hình Bóng Cũ, Phần 1
“Một bà ra chợ mua một con vẹt do một chủ chứa đem bán.”
Đặng Trần Huân, Chuyện Cấm Đàn Bà, Phần 1
“Học như con vẹt, nhồi vào đầu óc toàn lý thuyết chỉ làm mụ người đi và đảm óc phấn đấu.”
Duy Lam, Cái Lưới, Chương 1
“Cái tẩy mòn vẹt hai đầu.”
Mai Thảo, Dòng Sông Rực Rỡ, Dòng sông rực rỡ
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “vẹt”

“vẹt” nghĩa là gì?

Động từ: dùng tay, mình mẩy vạch, dạt cây lá, màn, người sang một bên để mở lối (vẹt lá, vẹt rào, vẹt ra hai bên); danh từ: cây vẹt, loại cây rừng ngập mặn mọc chung với đước, mắm ở mũi Cà Mau.

“vẹt” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Cha con nghĩa nặng của Hồ Biểu Chánh: “Trần Văn Sửu vẹt lúa mà đi, lúa vướng chưn muốn té nhủi, bước xẹt bùn văng tới đầu.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.