Vạy vọ is an old expression meaning morally crooked, wrong, or not upright, attested in the phrase điều vạy vọ. The available evidence supports an ethical or behavioural judgment, not a physical meaning such as bent or curved, and it must not be confused with vây vo or vày vò.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Vạy vọ là sai quấy, không ngay thẳng về lẽ phải hoặc cách xử sự trong lời Việt cũ. Chứng liệu chắc hiện có nằm trong Ngọn cỏ gió đùa: `trí ngay thẳng không ưa điều vạy vọ`; thế đối lập trực tiếp với `ngay thẳng` khóa cụm vào bình diện đạo lý, hành vi và điều phải trái. Vì vậy, đầu mục chưa mở sang nghĩa cong vẹo của hình dáng hay đường nét dù hình ảnh `vạy` có thể gợi cái lệch. Từ cũng không phải `vây vo`, `vày vò` hay một lỗi chép của hai cụm ấy. Một lời chê điều vạy vọ chưa tự đủ để kết luận có hành vi phạm pháp, gian lận cụ thể hoặc bản chất xấu vĩnh viễn của một người.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Chỉ điều, cách làm hoặc cách xử sự bị xem là sai quấy, lệch khỏi lẽ ngay thẳng trong lời cũ.
🇬🇧 Morally crooked, wrong, or contrary to upright conduct in older usage.
Ví dụ dùng từ:
Người có lòng ngay thẳng không ưa điều vạy vọ trong việc chung.
An upright person dislikes crooked conduct in public affairs.
Source: VietLayers editorial exampleVạy vọ trong câu cũ nói về điều sai quấy, không phải một bức vách bị cong.
In the older sentence, vạy vọ refers to wrongdoing, not a physically bent wall.
Source: VietLayers editorial exampleÔng chê cách chia phần ấy là vạy vọ vì người yếu bị gạt ra ngoài.
He calls that division unfair and crooked because the vulnerable are excluded.
Source: VietLayers editorial exampleCâu chuyện nói việc làm vạy vọ nhưng chưa nêu hành vi nào phạm luật.
The story describes the conduct as morally crooked without identifying any illegal act.
Source: VietLayers editorial exampleNgười biên tập giữ vạy vọ bên cạnh ngay thẳng để làm rõ thế đối lập đạo lý.
The editor retains vạy vọ beside ngay thẳng to clarify the moral contrast.
Source: VietLayers editorial exampleĐừng sửa vạy vọ thành vày vò, bởi hai cụm có nghĩa và cấu trúc khác nhau.
Do not change vạy vọ to vày vò, because the two expressions have different meanings and structures.
Source: VietLayers editorial exampleBà ngoại khuyên con cháu tránh chuyện vạy vọ, làm gì cũng phải cho công bằng.
Grandmother advises the family to avoid crooked dealings and act fairly.
Source: VietLayers editorial exampleLời chê vạy vọ nhắm vào cách xử sự cụ thể, không đủ để đóng dấu cả con người.
Calling an act vạy vọ criticizes specific conduct and does not define the whole person.
Source: VietLayers editorial exampleBản dịch chọn morally crooked cho vạy vọ khi câu đặt nó đối với ngay thẳng.
The translation uses 'morally crooked' for vạy vọ when the sentence contrasts it with uprightness.
Source: VietLayers editorial exampleVì chứng liệu về vạy vọ còn hẹp, từ điển không tự đặt thêm nghĩa cong vẹo vật lý.
Because evidence for vạy vọ remains narrow, the dictionary does not invent a physical sense of curvature.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Lý-Ánh-Nguyệt tuy nhà nghèo, nhưng mà nết-na dè dặt, ăn nói hẳn hòi, lòng sạch trơn không để đóng bợn nhơ, trí ngay thẳng không ưa điều vạy vọ .”