Giải nghĩa nhanh:

Vách cặp is an old Southern construction phrase for a wall made from leaf panels that have been joined or fastened together. A source note contrasts cặp leaves for a wall with lợp leaves for a roof, so the term should not be applied to every leaf wall without evidence of that construction.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
vách cặp(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Vách cặp là vách làm bằng những tấm lá được kết, kẹp hoặc cặp lại theo nếp dựng nhà Nam Bộ cũ. Chút phận linh đinh có câu `vách cặp bằng lá dừa`; chú thích nguồn phân biệt rõ: kết lá làm nóc nhà gọi là `lợp`, kết lá làm vách gọi là `cặp`. Vì vậy, trọng tâm của cụm nằm ở cách ghép lá thành mặt vách, không phải tên riêng của mọi căn nhà lá hay mọi bức vách làm từ vật liệu thực vật. Câu có thể nêu lá dừa, nhưng bản thân `vách cặp` không khóa một loài lá, kiểu buộc, số lớp, độ kín, độ bền, khả năng chịu lực hoặc tuổi của vách. Không nhập với `vách xông`, vốn chỉ vị trí/bộ phận bên chái nhà trong một lớp dùng khác.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1vách làm bằng những tấm lá được kết hoặc cặp lạiKiến trúc và kỹ thuật dựng nhà Nam Bộ cũ[archaic]
C1

🇻🇳 Mặt vách được tạo bằng cách kết, kẹp hoặc cặp các tấm lá lại; một cách gọi xây dựng trong lời Nam Bộ cũ, phân biệt với lợp lá làm mái.

🇬🇧 A wall surface made by joining or fastening leaf panels together, an old Southern construction expression contrasted with thatching leaves onto a roof.

Grammar Patterns:
vách cặp + bằng + vật liệu lálàm/sửa/thay + vách cặpnhà/chái + có + vách cặp

Ví dụ dùng từ:

Căn nhà nhỏ có vách cặp bằng lá dừa và mái lợp đã ngả màu.

The small house has coconut-leaf panel walls and a weathered thatched roof.

Source: VietLayers editorial example

Thợ kết lá làm vách cặp, còn phần nóc thì lợp theo cách riêng.

The builder joins leaves into wall panels, while the roof is thatched by a different process.

Source: VietLayers editorial example

Vách cặp gọi theo cách ghép lá thành vách chớ không phải tên của một loài lá.

Vách cặp is named for the way leaves are assembled into a wall, not for a particular leaf species.

Source: VietLayers editorial example

Chú Tám thay tấm vách cặp đã sút mối buộc ở phía sau nhà.

Chú Tám replaces a leaf-wall panel whose ties have come loose behind the house.

Source: VietLayers editorial example

Câu vách cặp bằng lá dừa cho biết vật liệu trong căn nhà ấy, không khóa mọi vách cặp vào lá dừa.

The phrase 'vách cặp bằng lá dừa' gives the material of that house without limiting every vách cặp to coconut leaves.

Source: VietLayers editorial example

Không nên gọi mọi bức vách lá là vách cặp nếu chưa biết lá được kết theo cách nào.

Not every leaf wall should be called vách cặp when its assembly method is unknown.

Source: VietLayers editorial example

Từ vách cặp không tự cho biết vách dày mấy lớp hay chịu được gió mạnh tới đâu.

The term vách cặp does not state how many layers the wall has or how much wind it can withstand.

Source: VietLayers editorial example

Người biên tập tách vách cặp khỏi vách xông vì một từ nói cách làm, từ kia nói bộ phận nhà.

The editor separates vách cặp from vách xông because one names a construction method and the other a house part.

Source: VietLayers editorial example

Trong bản vẽ phục dựng, vách cặp được ghi là joined-leaf wall để giữ đúng dấu hiệu kỹ thuật.

In the reconstruction drawing, vách cặp is labelled 'joined-leaf wall' to preserve its technical feature.

Source: VietLayers editorial example

Muốn đánh giá độ bền của vách cặp, phải biết vật liệu và mối kết thực tế chớ không chỉ đọc tên gọi.

Assessing the durability of a vách cặp requires knowing its actual materials and joints, not merely its name.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Ấy là một túp nhà lá nhỏ và thấp, cửa bằng ván, vách cặp bằng lá dừa.
Hồ Biểu ChánhChút phận linh đinh, Chương 4